FC Petrocub Hîncești vs CSF Bălți
Tỷ số chung cuộc: FC Petrocub Hîncești 3-0 CSF Bălți tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 30 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Petrocub Hîncești thắng 5, hòa 5, CSF Bălți thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 10
- Phong độ
- WLLWD FC Petrocub Hîncești
- DLLLL CSF Bălți
- 30' I. Jardan 1-0
- 40' Yellow Card
- HT1-0
- 54' I. Botnari 2-0
- 61' ▲ S. Platica ▼ B. Musteata
- 73' ▲ M. Cojocaru ▼ V. Pascari
- 73' ▲ S. Svet ▼ M. Lupan
- 78' ▲ C. Gutul ▼ V. Boico
- 82' ▲ M. Sava ▼ I. Botnari
- 82' ▲ P. Nazari ▼ D. Puscas
- 82' ▲ V. Glavatchi ▼ M. Cebotari
- 82' ▲ D. Faina ▼ D. Rusu
- 82' M. Iosipoi 3-0
- 86' ▲ A. Bagrin ▼ D. Harabari
- 86' ▲ R. Gomez ▼ N. Garciu
- FT3-0
Đội hình
- 31V. Dodon
- 25I. Botnari▼ 82'
- 90I. Jardan
- 3C. Cucos
- 2V. Pascari▼ 73'
- 37D. Puscas▼ 82'
- 7M. Iosipoi
- 24O. David
- 10B. Musteata▼ 61'
- 23M. Lupan▼ 73'
- 15P. Popescu
Dự bị 8
- 1S. Smalenea
- 5M. Platica
- 8D. Demian
- 11S. Platica▲ 61'
- 13M. Cojocaru▲ 73'
- 20S. Svet▲ 73'
- 27M. Sava▲ 82'
- 92P. Nazari▲ 82'
- 33A. Nazarciuc
- 3V. Boico▼ 78'
- 5S. Creciun
- 7D. Rusu▼ 82'
- 9M. Cebotari▼ 82'
- 19A. Ghinaitis
- 21E. Puga
- 24D. Rogac
- 29N. Garciu▼ 86'
- 31D. Harabari▼ 86'
- 32S. Roga
Dự bị 7
- 1V. Vesca
- 4C. Rosca
- 8V. Glavatchi▲ 82'
- 10A. Bagrin▲ 86'
- 22R. Gomez▲ 86'
- 55C. Gutul▲ 78'
- 71D. Faina▲ 82'
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 25 - 10 | +15 | 23 | |
| 2 | 11 | 24 - 10 | +14 | 22 | |
| 3 | 11 | 21 - 12 | +9 | 18 | |
| 4 | 11 | 17 - 16 | +1 | 15 | |
| 5 | 11 | 13 - 16 | -3 | 14 | |
| 6 | 11 | 11 - 15 | -4 | 14 | |
| 7 | 11 | 6 - 15 | -9 | 7 | |
| 8 | 11 | 9 - 32 | -23 | 5 |
So sánh
13Trận đấu10
19Ghi được6
24Thủng lưới32
1.46Bàn thắng mỗi trận0.6
2Giữ sạch lưới0
9Trên 2.5 bàn8
13Hiệp hai4