CSF Bălți
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Petrocub Hîncești

CSF Bălți vs FC Petrocub Hîncești

Tỷ số chung cuộc: CSF Bălți 0-1 FC Petrocub Hîncești tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 9 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CSF Bălți thắng 0, hòa 5, FC Petrocub Hîncești thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 8
Phong độ
DLLLL CSF Bălți
WLLWD FC Petrocub Hîncești
  1. 29' A. Bely I. Urvantev
  2. 31' V. Boico
  3. 31' P. Popescu
  4. 33' N. Rotaru
  5. 45'+2 V. Dijinari
  6. HT0-0
  7. 57' T. Lungu
  8. 61' Ze Flores M. Platica
  9. 63' Yellow Card
  10. 66' D. Puscas C. Pascaluta
  11. 73' M. Lupan N. Rotaru
  12. 78' Yellow Card
  13. 85' 0-1 P. Popescu
  14. 86' E. Creciun V. Ghinaitis
  15. 86' D. Rogac V. Costin
  16. 90' V. Dijinari
  17. 90' V. Dijinari
  18. FT0-1

Đội hình

CSF Bălți
  1. 33A. Nazarciuc
  2. 3V. Boico
  3. 19M. Platica▼ 61'
  4. 7D. Bivol
  5. 8I. Urvantev▼ 29'
  6. 11N. Covalschi
  7. V. Ghinaitis▼ 86'
  8. 22A. Rusnac
  9. 29I. Botnari
  10. 31V. Costin▼ 86'
  11. 55D. Botan

Dự bị 8

  1. 1L. Cebotari
  2. 2A. Bely▲ 29'
  3. 9E. Creciun▲ 86'
  4. 5S. Creciun
  5. 20D. Cemschi
  6. 24D. Rogac▲ 86'
  7. 25A. Sosnovschi
  8. 99Ze Flores▲ 61'
FC Petrocub Hîncești HLV: Shota Makharadze
  1. 31V. Dodon
  2. 8D. Demian
  3. 90I. Jardan
  4. 3C. Cucos
  5. 27V. Dijinari
  6. 11S. Platica
  7. 66I. Bors
  8. 39T. Lungu
  9. 17C. Pascaluta▼ 66'
  10. 19N. Rotaru▼ 73'
  11. 15P. Popescu

Dự bị 5

  1. 1S. Smalenea
  2. 4V. Buruiana
  3. 23M. Lupan▲ 73'
  4. 37D. Puscas▲ 66'
  5. 77S. Decev

Thống kê

01
71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 3 +17 40
3
FC Sheriff Tiraspol
21 43 - 17 +26 41
3
FC Zimbru Chișinău
10 18 - 11 +7 32
4
FC Milsami Orhei
21 42 - 25 +17 37
5
CSF Bălți
10 4 - 15 -11 16
6
Dacia-Buiucani
21 24 - 39 -15 15
7
Politehnica UTM
21 24 - 61 -37 13
8
Spartanii Selemet
21 13 - 63 -50 11
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu42
39Ghi được75
52Thủng lưới30
1.05Bàn thắng mỗi trận1.79
9Giữ sạch lưới20
16Trên 2.5 bàn18
26Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu