CSF Bălți
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
FC Petrocub Hîncești

CSF Bălți vs FC Petrocub Hîncești

Tỷ số chung cuộc: CSF Bălți 1-1 FC Petrocub Hîncești tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 11 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CSF Bălți thắng 0, hòa 5, FC Petrocub Hîncești thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 3
Phong độ
DLLLL CSF Bălți
WLLWD FC Petrocub Hîncești
  1. 7' D. Puscas V. Bogaciuc
  2. 23' 0-1 N. Rotaru
  3. 33' M. Ghecev
  4. 34' D. Puscas
  5. HT0-1
  6. 60' D. Botan D. Rogac
  7. 63' S. Platica N. Rotaru
  8. 63' O. David M. Platica
  9. 63' I. Jardan I. Botnari
  10. 72' S. Creciun N. Garciu
  11. 74' Yellow Card
  12. 75' D. Demian M. Lupan
  13. 82' V. Costin 1-1
  14. FT1-1

Đội hình

CSF Bălți
  1. 33A. Nazarciuc
  2. 2A. Bely
  3. 3V. Boico
  4. 7D. Bivol
  5. 10M. Ghecev
  6. N. Kovalski
  7. 21P. Neagu
  8. 24D. Rogac▼ 60'
  9. 29N. Garciu▼ 72'
  10. 31V. Costin
  11. 71C. Cotogoi

Dự bị 5

  1. 1R. Perju
  2. 4C. Rosca
  3. 5S. Creciun▲ 72'
  4. 8V. Glavatchi
  5. 55D. Botan▲ 60'
FC Petrocub Hîncești HLV: Shota Makharadze
  1. 12C. Avram
  2. 2V. Pascari
  3. 3C. Cucos
  4. 5M. Platica▼ 63'
  5. 7M. Iosipoi
  6. 13M. Cojocaru
  7. 19N. Rotaru▼ 63'
  8. 23M. Lupan▼ 75'
  9. 25I. Botnari▼ 63'
  10. 44J. Guera Djou
  11. 79V. Bogaciuc▼ 7'

Dự bị 11

  1. 1S. Smalenea
  2. 31V. Dodon
  3. 8D. Demian▲ 75'
  4. 10B. Musteata
  5. 11S. Platica▲ 63'
  6. 15P. Popescu
  7. 24O. David▲ 63'
  8. 37D. Puscas▲ 7'
  9. 90I. Jardan▲ 63'
  10. 92P. Nazari
  11. 27M. Sava

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Zimbru Chișinău
11 25 - 10 +15 23
2
FC Sheriff Tiraspol
11 24 - 10 +14 22
3
FC Petrocub Hîncești
11 21 - 12 +9 18
4
Politehnica UTM
11 17 - 16 +1 15
5
Dacia-Buiucani
11 13 - 16 -3 14
6
FC Milsami Orhei
11 11 - 15 -4 14
7
Sireți
11 6 - 15 -9 7
8
CSF Bălți
11 9 - 32 -23 5

So sánh

10Trận đấu13
6Ghi được19
32Thủng lưới24
0.6Bàn thắng mỗi trận1.46
0Giữ sạch lưới2
8Trên 2.5 bàn9
4Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu