CSF Bălți
1 : 5
FT · Hiệp một 1:3
·
FC Sheriff Tiraspol

CSF Bălți vs FC Sheriff Tiraspol

Tỷ số chung cuộc: CSF Bălți 1-5 FC Sheriff Tiraspol tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 2 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CSF Bălți thắng 1, hòa 0, FC Sheriff Tiraspol thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 6
Phong độ
DLLLL CSF Bălți
LDWLD FC Sheriff Tiraspol
  1. 14' 0-1 L. Jaures-Ulrich
  2. 32' 0-2 Sapata
  3. 38' 0-3 N. Swen
  4. 45' S. Roga 1-3
  5. HT1-3
  6. 46' S. Kone L. Jaures-Ulrich
  7. 54' 1-4 D. Forov
  8. 59' V. Fratea D. Forov
  9. 59' V. Cozma V. Ciumasu
  10. 72' Mota M. Ouedraogo
  11. 80' D. Klas Sapata
  12. 83' V. Glavatchi S. Roga
  13. 86' D. Faina D. Rusu
  14. 88' Yellow Card
  15. 90'+2 A. Bagrin M. Cebotari
  16. 90' 1-5 V. Fratea
  17. FT1-5

Đội hình

CSF Bălți
  1. 33A. Nazarciuc
  2. 4C. Rosca
  3. 5S. Creciun
  4. D. Rusu ▼ 86'
  5. M. Cebotari ▼ 90'
  6. 19A. Ghinaitis
  7. E. Puga
  8. 24D. Rogac
  9. 29N. Garciu
  10. D. Harabari
  11. S. Roga ▼ 83'

Dự bị 5

  1. V. Vesca
  2. 8V. Glavatchi ▲ 83'
  3. A. Bagrin ▲ 90'
  4. R. Gomez
  5. D. Faina ▲ 86'
FC Sheriff Tiraspol HLV: Victor Mihailov
  1. 28N. Cebotari
  2. 2M. Ouedraogo ▼ 72'
  3. 4N. Swen
  4. 11Sapata ▼ 80'
  5. 17V. Nihaev
  6. 24D. Forov ▼ 59'
  7. 29S. Magassouba
  8. 35B. Fomba
  9. 37J. Modelo
  10. 42L. Jaures-Ulrich ▼ 46'
  11. 55V. Ciumasu ▼ 59'

Dự bị 11

  1. 1E. Timbur
  2. 6Rai
  3. 10V. Fratea ▲ 59'
  4. 15B. Ciss
  5. 22Mota ▲ 72'
  6. 26D. Klas ▲ 80'
  7. 27V. Cozma ▲ 59'
  8. 33M. Corotcov
  9. 70E. Ivanov
  10. 76A. Pergjoni
  11. 99S. Kone ▲ 46'

Thống kê

01
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Zimbru Chișinău
11 25 - 10 +15 23
2
FC Sheriff Tiraspol
11 24 - 10 +14 22
3
FC Petrocub Hîncești
11 21 - 12 +9 18
4
Politehnica UTM
11 17 - 16 +1 15
5
Dacia-Buiucani
11 13 - 16 -3 14
6
FC Milsami Orhei
11 11 - 15 -4 14
7
Sireți
11 6 - 15 -9 7
8
CSF Bălți
11 9 - 32 -23 5

So sánh

10Trận đấu15
6Ghi được24
32Thủng lưới24
0.6Bàn thắng mỗi trận1.6
0Giữ sạch lưới5
8Trên 2.5 bàn9
4Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu