FC Sheriff Tiraspol
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Milsami Orhei

FC Sheriff Tiraspol vs FC Milsami Orhei

Tỷ số chung cuộc: FC Sheriff Tiraspol 0-0 FC Milsami Orhei tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 26 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Sheriff Tiraspol thắng 4, hòa 5, FC Milsami Orhei thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 5
Phong độ
LDWLD FC Sheriff Tiraspol
DLWDW FC Milsami Orhei
  1. 8' Sapata V. Fratea
  2. 35' Sapata
  3. HT0-0
  4. 46' Decio Neto L. Bulmaga
  5. 58' C. Silcenco S. Izountouemoi
  6. 58' R. Ginsari S. Chele
  7. 74' L. Jaures-Ulrich
  8. 74' V. Ciumasu V. Cozma
  9. 75' S. Keita H. Asmelash
  10. 77' F. Takyi
  11. 87' V. Luchita P. Odubia
  12. FT0-0

Đội hình

FC Sheriff Tiraspol HLV: Victor Mihailov
  1. 1E. Timbur
  2. 2M. Ouedraogo
  3. 7V. Fratea ▼ 8'
  4. 15B. Ciss
  5. 24D. Forov
  6. 26D. Klas
  7. 27V. Cozma ▼ 74'
  8. 35B. Fomba
  9. 37J. Modelo
  10. 76A. Pergjoni
  11. 99S. Kone

Dự bị 11

  1. 28N. Cebotari
  2. 4N. Swen
  3. 6Rai
  4. 11Sapata ▲ 8'
  5. 17V. Nihaev
  6. 22Mota
  7. 29S. Magassouba
  8. 32E. Afetse
  9. 42L. Jaures-Ulrich ▲ 74'
  10. 55V. Ciumasu ▲ 74'
  11. 70E. Ivanov
FC Milsami Orhei HLV: Alexei Savinov
  1. 31F. Dujmovic
  2. 4A. Angelov
  3. 5C. Nwaeze
  4. 11S. Chele ▼ 58'
  5. 14P. Odubia ▼ 87'
  6. 15D. Sirbu
  7. 17L. Bulmaga ▼ 46'
  8. 21S. Izountouemoi ▼ 58'
  9. 29H. Asmelash ▼ 75'
  10. 30F. Takyi
  11. 33W. Fonkeu

Dự bị 9

  1. 1C. Ciochina
  2. 35D. Vornic
  3. 2V. Posmac
  4. 7C. Silcenco ▲ 58'
  5. 10R. Ginsari ▲ 58'
  6. 13V. Luchita ▲ 87'
  7. 20Igor Souza
  8. 27S. Keita ▲ 75'
  9. 34Decio Neto ▲ 46'

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Zimbru Chișinău
11 25 - 10 +15 23
2
FC Sheriff Tiraspol
11 24 - 10 +14 22
3
FC Petrocub Hîncești
11 21 - 12 +9 18
4
Politehnica UTM
11 17 - 16 +1 15
5
Dacia-Buiucani
11 13 - 16 -3 14
6
FC Milsami Orhei
11 11 - 15 -4 14
7
Sireți
11 6 - 15 -9 7
8
CSF Bălți
11 9 - 32 -23 5

So sánh

15Trận đấu11
24Ghi được12
24Thủng lưới12
1.6Bàn thắng mỗi trận1.09
5Giữ sạch lưới3
9Trên 2.5 bàn4
13Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu