FC Sheriff Tiraspol
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Milsami Orhei

FC Sheriff Tiraspol vs FC Milsami Orhei

Tỷ số chung cuộc: FC Sheriff Tiraspol 0-0 FC Milsami Orhei tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 18 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Sheriff Tiraspol thắng 4, hòa 5, FC Milsami Orhei thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Championship Round · Vòng 10
Sân vận động
Bolshaya Sportivnaya Arena, Tiraspol
Phong độ
LDWLD FC Sheriff Tiraspol
DLWDW FC Milsami Orhei
  1. HT0-0
  2. 69' M. Gopey I. Ndon
  3. 71' R. Akanbi
  4. 76' A. Mija V. Mamuchashvili
  5. 79' A. Marušić João Paulo
  6. 81' A. Antoniuc V. Jardan
  7. 90'+3 C. Nwaeze
  8. FT0-0

Đội hình

FC Sheriff Tiraspol
  1. 1V. Straistari
  2. 6Raí Lopes
  3. 20A. Zohouri
  4. 3N. Boakye
  5. 29S. Magassouba
  6. 71V. Mamuchashvili ▼ 76'
  7. 8João Paulo ▼ 79'
  8. 18M. Kyabou
  9. 11C. Bayala
  10. 90P. Yade
  11. 61R. Akanbi

Dự bị 11

  1. 44A. Mija ▲ 76'
  2. 9A. Marušić ▲ 79'
  3. 4N. Swen
  4. 12E. Odede
  5. 24D. Forov
  6. 26A. Dijinari
  7. 27V. Cozma
  8. 28E. Velić
  9. 33Matheus Lins
  10. 42K. Loukou
  11. 70Luis Phelipe
FC Milsami Orhei HLV: I. Picuşceac
  1. 1E. Tîmbur
  2. 29H. Asmelash
  3. 24D. Muringen
  4. 4D. Lupano
  5. 5C. Nwaeze
  6. 10R. Gînsari
  7. 22V. Jardan ▼ 81'
  8. 25N. Khali
  9. 18A. Yoda
  10. 28K. Kalabatama
  11. 15I. Ndon ▼ 69'

Dự bị 11

  1. 9M. Gopey ▲ 69'
  2. 16A. Antoniuc ▲ 81'
  3. 6I. Ghimp
  4. 7D. Lisu
  5. 11S. Chele
  6. 12D. Vornic
  7. 13V. Luchiță
  8. 17I. Arhirii
  9. 21V. Zavalișca
  10. 27S. Keita
  11. 31M. Cioban

Thống kê

01
01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
FC Zimbru Chișinău
14 32 - 16 +16 25
3
FC Sheriff Tiraspol
10 17 - 6 +11 20
4
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 17 +3 14
5
CSF Bălți
10 9 - 24 -15 5
5
FC Milsami Orhei
14 30 - 18 +12 21
6
Spartanii Selemet
14 12 - 17 -5 14
7
Dacia-Buiucani
14 8 - 19 -11 11
8
Floreşti
14 0 - 59 -59 1
Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu34
72Ghi được71
28Thủng lưới37
1.89Bàn thắng mỗi trận2.09
17Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn19
40Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu