FC Sheriff Tiraspol
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
FC Milsami Orhei

FC Sheriff Tiraspol vs FC Milsami Orhei

Tỷ số chung cuộc: FC Sheriff Tiraspol 3-1 FC Milsami Orhei tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 11 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Sheriff Tiraspol thắng 4, hòa 5, FC Milsami Orhei thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Championship Group · Vòng 5
Phong độ
LDWLD FC Sheriff Tiraspol
DLWDW FC Milsami Orhei
  1. 6' J. Asprilla Moreno11m 1-0
  2. 40' 1-1 D. Koy Lupano11m
  3. HT1-1
  4. 46' Ze Flores D. Danu
  5. 61' L. Hermesh V. Nikhaev
  6. 65' J. Asprilla Moreno 2-1
  7. 67' S. Izountouemoi S. Chele
  8. 67' S. Keita V. Luchita
  9. 67' M. Iosipoi P. Odubia
  10. 73' Konan Varvar Sapata
  11. 76' J. Asprilla Moreno 3-1
  12. 80' Q. Ghanem J. Asprilla Moreno
  13. 80' A. Mija P. Ademo
  14. 80' O. Rommens A. Yoda
  15. 87' Ze Flores
  16. 89' A. Cobet I. Souza
  17. FT3-1

Đội hình

FC Sheriff Tiraspol HLV: Victor Mihailov
  1. 1E. Timbur
  2. 6Rai
  3. 11Sapata ▼ 73'
  4. 16D. Danu ▼ 46'
  5. 17V. Nikhaev ▼ 61'
  6. 19J. Asprilla Moreno ▼ 80'
  7. 24D. Forov
  8. 26D. Klas
  9. 35B. Fomba
  10. 45B. Ciss
  11. 69P. Ademo ▼ 80'

Dự bị 11

  1. 25S. Obiscalov
  2. 28N. Cebotari
  3. 3L. Hermesh ▲ 61'
  4. 7M. Ghorbel
  5. 10Ze Flores ▲ 46'
  6. 13M. Carreazo
  7. 14Q. Ghanem ▲ 80'
  8. 20R. Twumasi
  9. 30A. Egupov
  10. 42Konan Varvar ▲ 73'
  11. 44A. Mija ▲ 80'
FC Milsami Orhei HLV: Igor Picusceac
  1. 31F. Dujmovic
  2. 4D. Koy Lupano
  3. 13V. Luchita ▼ 67'
  4. 33W. Fonkeu
  5. 14P. Odubia ▼ 67'
  6. 18A. Yoda ▼ 80'
  7. 20I. Souza ▼ 89'
  8. 11S. Chele ▼ 67'
  9. 24D. Muringen
  10. 29H. Asmelash
  11. 30F. Takyi

Dự bị 9

  1. 35D. Vornic
  2. 3W. Simba
  3. 6I. Ghimp
  4. 8O. Rommens ▲ 80'
  5. 9A. Cobet ▲ 89'
  6. 10L. Bulmaga
  7. 21S. Izountouemoi ▲ 67'
  8. 27S. Keita ▲ 67'
  9. 34M. Iosipoi ▲ 67'

Thống kê

01
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 3 +17 40
3
FC Sheriff Tiraspol
21 43 - 17 +26 41
3
FC Zimbru Chișinău
10 18 - 11 +7 32
4
FC Milsami Orhei
21 42 - 25 +17 37
5
CSF Bălți
10 4 - 15 -11 16
6
Dacia-Buiucani
21 24 - 39 -15 15
7
Politehnica UTM
21 24 - 61 -37 13
8
Spartanii Selemet
21 13 - 63 -50 11
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu44
82Ghi được59
39Thủng lưới51
1.82Bàn thắng mỗi trận1.34
22Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn25
41Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu