FC Milsami Orhei
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Sheriff Tiraspol

FC Milsami Orhei vs FC Sheriff Tiraspol

Tỷ số chung cuộc: FC Milsami Orhei 0-0 FC Sheriff Tiraspol tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 17 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Milsami Orhei thắng 1, hòa 5, FC Sheriff Tiraspol thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Championship Group · Vòng 10
Sân vận động
Complexul Sportiv Raional, Orhei
Phong độ
DLWDW FC Milsami Orhei
LDWLD FC Sheriff Tiraspol
  1. 9' F. Takyi
  2. HT0-0
  3. 46' E. Magloire Rai
  4. 48' E. Timbur
  5. 58' A. Yoda D. Lisu
  6. 60' E. Magloire
  7. 60' K. Kalabatama
  8. 62' I. Souza
  9. 66' Sapata Konan Varvar
  10. 68' A. Cobet I. Souza
  11. 68' S. Chele V. Luchita
  12. 74' Q. Ghanem J. Asprilla Moreno
  13. 74' D. Danu Ze Flores
  14. 87' I. Ghimp P. Odubia
  15. 90'+4 F. Dujmovic
  16. FT0-0

Đội hình

FC Milsami Orhei HLV: Igor Picusceac
  1. 31F. Dujmovic
  2. 4D. Koy Lupano
  3. 7D. Lisu ▼ 58'
  4. 13V. Luchita ▼ 68'
  5. 14P. Odubia ▼ 87'
  6. 20I. Souza ▼ 68'
  7. 24D. Muringen
  8. 28K. Kalabatama
  9. 29H. Asmelash
  10. 30F. Takyi
  11. 34M. Iosipoi

Dự bị 9

  1. 35D. Vornic
  2. 3W. Simba
  3. 6I. Ghimp ▲ 87'
  4. 9A. Cobet ▲ 68'
  5. 11S. Chele ▲ 68'
  6. 17L. Bulmaga
  7. 18A. Yoda ▲ 58'
  8. 27S. Keita
  9. 33W. Fonkeu
FC Sheriff Tiraspol HLV: Victor Mihailov
  1. 1E. Timbur
  2. 3L. Hermesh
  3. 6Rai ▼ 46'
  4. 10Ze Flores ▼ 74'
  5. 19J. Asprilla Moreno ▼ 74'
  6. 24D. Forov
  7. 26D. Klas
  8. 35B. Fomba
  9. 42Konan Varvar ▼ 66'
  10. 45B. Ciss
  11. 69P. Ademo

Dự bị 10

  1. 21I. Dyulgerov
  2. 28N. Cebotari
  3. 11Sapata ▲ 66'
  4. 14Q. Ghanem ▲ 74'
  5. 16D. Danu ▲ 74'
  6. 17V. Nikhaev
  7. 18E. Magloire ▲ 46'
  8. 30A. Egupov
  9. 32E. Afetse
  10. 44A. Mija

Thống kê

04
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 3 +17 40
3
FC Sheriff Tiraspol
21 43 - 17 +26 41
3
FC Zimbru Chișinău
10 18 - 11 +7 32
4
FC Milsami Orhei
21 42 - 25 +17 37
5
CSF Bălți
10 4 - 15 -11 16
6
Dacia-Buiucani
21 24 - 39 -15 15
7
Politehnica UTM
21 24 - 61 -37 13
8
Spartanii Selemet
21 13 - 63 -50 11
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu45
59Ghi được82
51Thủng lưới39
1.34Bàn thắng mỗi trận1.82
15Giữ sạch lưới22
25Trên 2.5 bàn23
28Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu