Sfîntul Gheorghe
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
FC Milsami Orhei

Sfîntul Gheorghe vs FC Milsami Orhei

Tỷ số chung cuộc: Sfîntul Gheorghe 1-1 FC Milsami Orhei tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 2 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sfîntul Gheorghe thắng 4, hòa 3, FC Milsami Orhei thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Championship Round · Vòng 3
Sân vận động
Stadionul Zimbru, Chişinău
Trọng tài
D. Muntean
Phong độ
WLLLL Sfîntul Gheorghe
DLWDW FC Milsami Orhei
  1. 27' 0-1 A. Puntus
  2. 34' P. Ojog
  3. 42' V. Amougui
  4. 45' I. Bors
  5. HT0-1
  6. 46' P. Racu V. Bolohan
  7. 66' V. Dijinari
  8. 67' C. Calaidjoglu11m 1-1
  9. 68' D. Pușcaș V. Paireli
  10. 71' D. Rogac A. Puntus
  11. 85' C. Pozatzidis M. Căruntu
  12. 90' C. Ngah
  13. 90'+2 D. Lisu
  14. FT1-1

Đội hình

Sfîntul Gheorghe HLV: N. Mandrîcenco
  1. 22V. Straistari
  2. 66I. Borș
  3. 3M. Ștefan
  4. 24C. Ngah
  5. 17P. Ojog
  6. 21V. Paireli ▼ 68'
  7. 99C. Calaidjoglu
  8. 8D. Lisu
  9. 48K. Bunga
  10. 15M. Ihekuna
  11. 10M. Căruntu ▼ 85'

Dự bị 8

  1. 37D. Pușcaș ▲ 68'
  2. 9C. Pozatzidis ▲ 85'
  3. 7A. Suvorov
  4. 16V. Butucel
  5. 19S. Svinarenco
  6. 28V. Guțu
  7. 88R. Chelari
  8. 4Eduardo Kau
FC Milsami Orhei HLV: S. Dubrovin
  1. 1E. Tîmbur
  2. 23V. Bolohan ▼ 46'
  3. 22D. Graur
  4. 6A. Isaevski
  5. 27V. Dijinari
  6. 16A. Antoniuc
  7. 15R. Gînsari
  8. 5Y. Terekhov
  9. 14V. Amougui
  10. 7D. Spătaru
  11. 17A. Puntus ▼ 71'

Dự bị 7

  1. 4P. Racu ▲ 46'
  2. 24D. Rogac ▲ 71'
  3. 11M. Camara
  4. 13V. Buga
  5. 20V. Zavalișca
  6. 21V. Macriţchii
  7. 31M. Cioban

Thống kê

04
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Sheriff Tiraspol
14 24 - 6 +18 33
2
FC Petrocub Hîncești
10 16 - 6 +10 21
3
FC Zimbru Chișinău
10 10 - 9 +1 12
5
FC Milsami Orhei
14 12 - 14 -2 17
5
Sfîntul Gheorghe
10 4 - 13 -9 7
6
CSF Bălți
10 5 - 13 -8 5
7
Dacia-Buiucani
14 14 - 14 0 16
8
Dinamo-Auto
14 5 - 26 -21 0
UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng

So sánh

32Trận đấu31
34Ghi được30
51Thủng lưới42
1.06Bàn thắng mỗi trận0.97
11Giữ sạch lưới11
16Trên 2.5 bàn12
20Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu