Sfîntul Gheorghe
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Milsami Orhei

Sfîntul Gheorghe vs FC Milsami Orhei

Tỷ số chung cuộc: Sfîntul Gheorghe 2-0 FC Milsami Orhei tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 4 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sfîntul Gheorghe thắng 4, hòa 3, FC Milsami Orhei thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 22
Trọng tài
P. Stoianov
Phong độ
WLLLL Sfîntul Gheorghe
DLWDW FC Milsami Orhei
  1. HT0-0
  2. 50' I. Damaşcan 1-0
  3. 62' D. Lisu T. Lungu
  4. 62' V. Paireli M. Ghecev
  5. 64' S. Istrati S. Nazar
  6. 64' E. Zasavițchi I. Lambarschi
  7. 64' M. Camara D. Pîslă
  8. 76' J. Ibrahim N. Solodovnicov
  9. 76' D. Pușcaș I. Damaşcan
  10. 78' V. Paireli 2-0
  11. 84' M. Ștefan A. Suvorov
  12. FT2-0

Đội hình

Sfîntul Gheorghe HLV: N. Mandricenco
  1. 25N. Calancea
  2. 19S. Svinarenco
  3. 18Y. Smirnov
  4. 24C. Ngah
  5. 7A. Suvorov ▼ 84'
  6. 17P. Ojog
  7. 10M. Ghecev ▼ 62'
  8. 13T. Lungu ▼ 62'
  9. 15M. Ihekuna
  10. 23I. Damaşcan ▼ 76'
  11. 88N. Solodovnicov ▼ 76'

Dự bị 9

  1. 22D. Lisu ▲ 62'
  2. 32V. Paireli ▲ 62'
  3. 11J. Ibrahim ▲ 76'
  4. 14D. Pușcaș ▲ 76'
  5. 3M. Ștefan ▲ 84'
  6. 1M. Railean
  7. 4A. Litviakov
  8. 16I. Borș
  9. 99C. Calaidjoglu
FC Milsami Orhei HLV: S. Dubrovin
  1. 1E. Tîmbur
  2. 9P. Racu
  3. 84I. Bondarenco
  4. 14V. Dijinari
  5. 16A. Antoniuc
  6. 98I. Lambarschi ▼ 64'
  7. 8G. Andronic
  8. 19D. Pîslă ▼ 64'
  9. 20V. Amougui
  10. 10A. Dedov
  11. 15S. Nazar ▼ 64'

Dự bị 6

  1. 22S. Istrati ▲ 64'
  2. 24E. Zasavițchi ▲ 64'
  3. 11M. Camara ▲ 64'
  4. 31V. Buga
  5. 7N. Iuraşco
  6. 18Ş. Efros

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Sheriff Tiraspol
28 75 - 8 +67 70
2
FC Petrocub Hîncești
28 62 - 20 +42 64
3
FC Milsami Orhei
28 50 - 31 +19 51
4
Sfîntul Gheorghe
28 38 - 39 -1 38
5
CSF Bălți
27 36 - 39 -3 33
6
Dinamo-Auto
28 35 - 72 -37 32
7
FC Zimbru Chișinău
28 32 - 46 -14 27
8
Floreşti
27 12 - 85 -73 -6
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu34
42Ghi được56
49Thủng lưới43
1.27Bàn thắng mỗi trận1.65
9Giữ sạch lưới11
14Trên 2.5 bàn17
23Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu