Sfîntul Gheorghe
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Milsami Orhei

Sfîntul Gheorghe vs FC Milsami Orhei

Tỷ số chung cuộc: Sfîntul Gheorghe 1-0 FC Milsami Orhei tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 23 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sfîntul Gheorghe thắng 4, hòa 3, FC Milsami Orhei thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 12
Sân vận động
Stadionul Zimbru, Chişinău
Trọng tài
D. Muntean
Phong độ
WLLLL Sfîntul Gheorghe
LWDWL FC Milsami Orhei
  1. 32' V. Amougui
  2. HT0-0
  3. 53' R. Ginsari
  4. 69' A. Suvorov C. Calaidjoglu
  5. 69' V. Paireli D. Pușcaș
  6. 76' V. Nihaev G. Andronic
  7. 79' V. Bolohan
  8. 79' V. Macritchii
  9. 80' M. Ștefan 1-0
  10. 81' C. Ngah
  11. 82' M. Căruntu C. Pozatzidis
  12. 82' M. Ihekuna D. Lisu
  13. 86' D. Graur I. Bondarenco
  14. 86' S. Istrati V. Amougui
  15. 90'+1 V. Bolohan
  16. 90'+2 V. Paireli
  17. 90'+3 P. Ojog
  18. 90' Y. Smirnov K. Bunga
  19. FT1-0

Đội hình

Sfîntul Gheorghe HLV: N. Mandrîcenco
  1. 22N. Calancea
  2. 66I. Borș
  3. 3M. Ștefan
  4. 88A. Cojocari
  5. 17P. Ojog
  6. 99C. Calaidjoglu ▼ 69'
  7. 8D. Lisu ▼ 82'
  8. 37D. Pușcaș ▼ 69'
  9. 48K. Bunga ▼ 90'
  10. 4A. Litviakov
  11. 9C. Pozatzidis ▼ 82'

Dự bị 8

  1. 7A. Suvorov ▲ 69'
  2. 21V. Paireli ▲ 69'
  3. 10M. Căruntu ▲ 82'
  4. 15M. Ihekuna ▲ 82'
  5. 18Y. Smirnov ▲ 90'
  6. 16V. Butucel
  7. 24C. Ngah
  8. 28V. Guțu
FC Milsami Orhei HLV: S. Dubrovin
  1. 13V. Buga
  2. 4P. Racu
  3. 23V. Bolohan
  4. 27V. Macriţchii
  5. 30I. Bondarenco ▼ 86'
  6. 16A. Antoniuc
  7. 15R. Gînsari
  8. 10G. Andronic ▼ 76'
  9. 17A. Belousov
  10. 14V. Amougui ▼ 86'
  11. 11M. Camara

Dự bị 8

  1. 21V. Nihaev ▲ 76'
  2. 7D. Graur ▲ 86'
  3. 22S. Istrati ▲ 86'
  4. 1E. Tîmbur
  5. 3G. Holban
  6. 9S. Nazar
  7. 19D. Pîslă
  8. 31M. Cioban

Thống kê

03
41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Sheriff Tiraspol
14 24 - 6 +18 33
2
FC Petrocub Hîncești
10 16 - 6 +10 21
3
FC Zimbru Chișinău
10 10 - 9 +1 12
5
FC Milsami Orhei
14 12 - 14 -2 17
5
Sfîntul Gheorghe
10 4 - 13 -9 7
6
CSF Bălți
10 5 - 13 -8 5
7
Dacia-Buiucani
14 14 - 14 0 16
8
Dinamo-Auto
14 5 - 26 -21 0
UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng

So sánh

32Trận đấu31
34Ghi được30
51Thủng lưới42
1.06Bàn thắng mỗi trận0.97
11Giữ sạch lưới11
16Trên 2.5 bàn12
20Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu