FC Milsami Orhei
2 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
Sfîntul Gheorghe

FC Milsami Orhei vs Sfîntul Gheorghe

Tỷ số chung cuộc: FC Milsami Orhei 2-3 Sfîntul Gheorghe tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 28 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Milsami Orhei thắng 3, hòa 3, Sfîntul Gheorghe thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 5
Sân vận động
Complexul Sportiv Raional, Orhei
Trọng tài
A. Cojocaru
Phong độ
LWDWL FC Milsami Orhei
WLLLL Sfîntul Gheorghe
  1. 17' A. Belousov 1-0
  2. 23' 1-1 J. Ibrahim
  3. 25' R. Gînsari 2-1
  4. 41' E. Smirnov
  5. HT2-1
  6. 46' A. Suvorov C. Calaidjoglu
  7. 46' D. Lisu A. Cojocari
  8. 50' A. Belousov
  9. 50' I. Bors
  10. 55' D. Lisu
  11. 58' 2-2 D. Lisu
  12. 63' V. Amougui V. Nihaev
  13. 63' D. Pîslă M. Camara
  14. 68' G. Andronic V. Bolohan
  15. 75' K. Bunga P. Ojog
  16. 78' J. Ibrahim
  17. 81' 2-3 J. Ibrahim
  18. 82' S. Nazar I. Bondarenco
  19. 82' M. Ștefan D. Pușcaș
  20. 87' R. Ginsari
  21. FT2-3

Đội hình

FC Milsami Orhei HLV: S. Dubrovin
  1. 13V. Buga
  2. 23V. Bolohan ▼ 68'
  3. 30I. Bondarenco ▼ 82'
  4. 5V. Dijinari
  5. 16A. Antoniuc
  6. 8I. Lambarschi
  7. 15R. Gînsari
  8. 17A. Belousov
  9. 21V. Nihaev ▼ 63'
  10. 11M. Camara ▼ 63'
  11. 22S. Istrati

Dự bị 6

  1. 14V. Amougui ▲ 63'
  2. 19D. Pîslă ▲ 63'
  3. 10G. Andronic ▲ 68'
  4. 9S. Nazar ▲ 82'
  5. 3G. Holban
  6. 31M. Cioban
Sfîntul Gheorghe HLV: N. Mandrîcenco
  1. 22N. Calancea
  2. 19S. Svinarenco
  3. 18Y. Smirnov
  4. 66I. Borș
  5. 24C. Ngah
  6. 88A. Cojocari ▼ 46'
  7. 17P. Ojog ▼ 75'
  8. 99C. Calaidjoglu ▼ 46'
  9. 37D. Pușcaș ▼ 82'
  10. 15M. Ihekuna
  11. 11J. Ibrahim

Dự bị 6

  1. 7A. Suvorov ▲ 46'
  2. 8D. Lisu ▲ 46'
  3. 48K. Bunga ▲ 75'
  4. 3M. Ștefan ▲ 82'
  5. 16V. Butucel
  6. 28V. Guțu

Thống kê

02
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Sheriff Tiraspol
14 24 - 6 +18 33
2
FC Petrocub Hîncești
10 16 - 6 +10 21
3
FC Zimbru Chișinău
10 10 - 9 +1 12
5
FC Milsami Orhei
14 12 - 14 -2 17
5
Sfîntul Gheorghe
10 4 - 13 -9 7
6
CSF Bălți
10 5 - 13 -8 5
7
Dacia-Buiucani
14 14 - 14 0 16
8
Dinamo-Auto
14 5 - 26 -21 0
UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng

So sánh

31Trận đấu32
30Ghi được34
42Thủng lưới51
0.97Bàn thắng mỗi trận1.06
11Giữ sạch lưới11
12Trên 2.5 bàn16
15Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu