FC Milsami Orhei vs Sfîntul Gheorghe
Tỷ số chung cuộc: FC Milsami Orhei 2-2 Sfîntul Gheorghe tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 23 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Milsami Orhei thắng 3, hòa 3, Sfîntul Gheorghe thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 15
- Sân vận động
- Complexul Sportiv Raional, Orhei
- Trọng tài
- V. Banari
- Phong độ
- DLWDW FC Milsami Orhei
- WLLLL Sfîntul Gheorghe
- 10' Yellow Card
- 12' 0-1 A. Osipov
- 39' I. Lambarschi 1-1
- 42' Yellow Card
- 42' Yellow Card
- HT1-1
- 53' I. Dragan
- 61' 1-2 J. Ibrahim
- 67' Yellow Card
- 70' ▲ S. Nazar ▼ A. Dedov
- 74' S. Istrati 2-2
- 77' Yellow Card
- 82' ▲ D. Pîslă ▼ G. Andronic
- 84' ▲ V. Plămădeală ▼ E. Slivca
- 84' ▲ A. Carastoian ▼ V. Stînă
- 87' Yellow Card
- 87' Yellow Card
- 88' Yellow Card
- 88' ▲ M. Ihekuna ▼ T. Lungu
- 90'+4 Yellow Card
- 90'+1 ▲ F. Mompremier ▼ I. Damaşcan
- FT2-2
Đội hình
- 1E. Tîmbur
- 18P. Racu
- 23V. Bolohan
- 4I. Arhirii
- 14V. Dijinari
- 16A. Antoniuc
- 98I. Lambarschi
- 8G. Andronic ▼ 82'
- 20V. Amougui
- 22S. Istrati
- 10A. Dedov ▼ 70'
Dự bị 5
- 15S. Nazar ▲ 70'
- 19D. Pîslă ▲ 82'
- 5I. Ghimp
- 7N. Iuraşco
- 31V. Buga
- 25N. Calancea
- 3M. Ștefan
- 21E. Slivca ▼ 84'
- 17P. Ojog
- 98V. Stînă ▼ 84'
- 13T. Lungu ▼ 88'
- 22J. Ibrahim
- 23I. Damaşcan ▼ 90'
- 4A. Litviakov
- 18I. Drăgan
- 8A. Osipov
Dự bị 11
- 5V. Plămădeală ▲ 84'
- 10A. Carastoian ▲ 84'
- 15M. Ihekuna ▲ 88'
- 11F. Mompremier ▲ 90'
- 1M. Railean
- 7A. Suvorov
- 14E. Owusu
- 16I. Borș
- 19S. Svinarenco
- 97A. Prepeliţă
- 99M. Pyrogov
Thống kê
04
51
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 75 - 8 | +67 | 70 | |
| 2 | 28 | 62 - 20 | +42 | 64 | |
| 3 | 28 | 50 - 31 | +19 | 51 | |
| 4 | 28 | 38 - 39 | -1 | 38 | |
| 5 | 27 | 36 - 39 | -3 | 33 | |
| 6 | 28 | 35 - 72 | -37 | 32 | |
| 7 | 28 | 32 - 46 | -14 | 27 | |
| 8 | 27 | 12 - 85 | -73 | -6 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu33
56Ghi được42
43Thủng lưới49
1.65Bàn thắng mỗi trận1.27
11Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn14
32Hiệp hai23