Sfîntul Gheorghe vs FC Zimbru Chișinău
Tỷ số chung cuộc: Sfîntul Gheorghe 0-1 FC Zimbru Chișinău tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 9 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sfîntul Gheorghe thắng 1, hòa 6, FC Zimbru Chișinău thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 14
- Sân vận động
- Stadionul Zimbru, Chişinău
- Trọng tài
- G. Tupicico
- Phong độ
- WLLLL Sfîntul Gheorghe
- WWWWW FC Zimbru Chișinău
- 25' A. Dedov
- 37' K. Campbell
- 44' 0-1 V. Răileanu
- 45'+1 S. Rubanguka
- 45'+1 S. Svinarenco
- HT0-1
- 58' ▲ D. Lisu ▼ M. Ihekuna
- 58' ▲ C. Pozatzidis ▼ A. Suvorov
- 65' ▲ I. Bejan ▼ K. Campbell
- 69' ▲ V. Paireli ▼ K. Bunga
- 69' ▲ C. Calaidjoglu ▼ A. Cojocari
- 69' ▲ O. Bulat ▼ E. Sidorenco
- 71' S. Burghiu
- 77' M. Stefan
- 81' ▲ A. Litviakov ▼ M. Căruntu
- 87' ▲ A. Ciopa ▼ M. Ghecev
- 89' I. Bejan
- FT0-1
Đội hình
- 22N. Calancea
- 19S. Svinarenco
- 3M. Ștefan
- 24C. Ngah
- 7A. Suvorov ▼ 58'
- 88A. Cojocari ▼ 69'
- 17P. Ojog
- 37D. Pușcaș
- 48K. Bunga ▼ 69'
- 15M. Ihekuna ▼ 58'
- 10M. Căruntu ▼ 81'
Dự bị 9
- 8D. Lisu ▲ 58'
- 9C. Pozatzidis ▲ 58'
- 21V. Paireli ▲ 69'
- 99C. Calaidjoglu ▲ 69'
- 4A. Litviakov ▲ 81'
- 16V. Butucel
- 18Y. Smirnov
- 28V. Guțu
- 66I. Borș
- 31N. Giannakopoulos
- 3Ş. Burghiu
- 25A. Misarăş
- 44M. Cojocaru
- 11E. Sidorenco ▼ 69'
- 9M. Ghecev ▼ 87'
- 8S. Rubanguka
- 77V. Răileanu
- 10A. Dedov
- 7I. Damaşcan
- 66K. Campbell ▼ 65'
Dự bị 9
- 17I. Bejan ▲ 65'
- 23O. Bulat ▲ 69'
- 27A. Ciopa ▲ 87'
- 12S. Șmalenea
- 18G. Anton
- 19M. Mihaliov
- 20Ivanilson Magalhães
- 35A. Chirinciuc
- 88Amâncio Fortes
Thống kê
02
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 24 - 6 | +18 | 33 | |
| 2 | 10 | 16 - 6 | +10 | 21 | |
| 3 | 10 | 10 - 9 | +1 | 12 | |
| 5 | 14 | 12 - 14 | -2 | 17 | |
| 5 | 10 | 4 - 13 | -9 | 7 | |
| 6 | 10 | 5 - 13 | -8 | 5 | |
| 7 | 14 | 14 - 14 | 0 | 16 | |
| 8 | 14 | 5 - 26 | -21 | 0 |
UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng
So sánh
32Trận đấu30
34Ghi được34
51Thủng lưới40
1.06Bàn thắng mỗi trận1.13
11Giữ sạch lưới12
16Trên 2.5 bàn13
20Hiệp hai22