Sfîntul Gheorghe
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Zimbru Chișinău

Sfîntul Gheorghe vs FC Zimbru Chișinău

Tỷ số chung cuộc: Sfîntul Gheorghe 0-1 FC Zimbru Chișinău tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 30 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sfîntul Gheorghe thắng 1, hòa 6, FC Zimbru Chișinău thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 26
Sân vận động
Baza Zimbru, Lozova
Trọng tài
V. Banari
Phong độ
WLLLL Sfîntul Gheorghe
LWWWW FC Zimbru Chișinău
  1. 11' B. Muriqi
  2. 21' C. Ngah
  3. 34' C. Ursu
  4. 37' D. Rogac
  5. HT0-0
  6. 46' 0-1 A. Hovhannisyan
  7. 47' D. Nalbandyan
  8. 58' P. Ojog
  9. 63' I. Damaşcan D. Pușcaș
  10. 63' V. Paireli J. Ibrahim
  11. 63' N. Solodovnicov C. Calaidjoglu
  12. 67' C. Dani D. Rogac
  13. 70' A. Gau
  14. 75' D. Lisu M. Ihekuna
  15. 80' A. Litviakov T. Lungu
  16. 82' I. Damascan
  17. 89' V. Zavalișca B. Lukaj
  18. 89' V. Răileanu S. Zimța
  19. 89' Ivan Buha N. Holodov
  20. 90'+4 Olávio Gomes A. Hovhannisyan
  21. FT0-1

Đội hình

Sfîntul Gheorghe HLV: N. Mandricenco
  1. 25N. Calancea
  2. 18Y. Smirnov
  3. 16I. Borș
  4. 24C. Ngah
  5. 17P. Ojog
  6. 10M. Ghecev
  7. 99C. Calaidjoglu ▼ 63'
  8. 13T. Lungu ▼ 80'
  9. 14D. Pușcaș ▼ 63'
  10. 15M. Ihekuna ▼ 75'
  11. 11J. Ibrahim ▼ 63'

Dự bị 9

  1. 23I. Damaşcan ▲ 63'
  2. 32V. Paireli ▲ 63'
  3. 88N. Solodovnicov ▲ 63'
  4. 22D. Lisu ▲ 75'
  5. 4A. Litviakov ▲ 80'
  6. 1M. Railean
  7. 3M. Ștefan
  8. 8A. Osipov
  9. 98A. Belousov
FC Zimbru Chișinău HLV: M. Bon
  1. 12S. Șmalenea
  2. 3Ş. Burghiu
  3. 2C. Ursu
  4. 22A. Gău
  5. 19C. Mitsis
  6. 18G. Anton
  7. 25N. Holodov ▼ 89'
  8. 20B. Lukaj ▼ 89'
  9. 7A. Hovhannisyan ▼ 90'
  10. 27D. Rogac ▼ 67'
  11. 23S. Zimța ▼ 89'

Dự bị 8

  1. 9C. Dani ▲ 67'
  2. 4V. Zavalișca ▲ 89'
  3. 6V. Răileanu ▲ 89'
  4. 14Ivan Buha ▲ 89'
  5. 11Olávio Gomes ▲ 90'
  6. 15D. Nalbandyan
  7. 17T. Pavalachi
  8. 35D. Vornic

Thống kê

03
50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Sheriff Tiraspol
28 75 - 8 +67 70
2
FC Petrocub Hîncești
28 62 - 20 +42 64
3
FC Milsami Orhei
28 50 - 31 +19 51
4
Sfîntul Gheorghe
28 38 - 39 -1 38
5
CSF Bălți
27 36 - 39 -3 33
6
Dinamo-Auto
28 35 - 72 -37 32
7
FC Zimbru Chișinău
28 32 - 46 -14 27
8
Floreşti
27 12 - 85 -73 -6
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu30
42Ghi được34
49Thủng lưới50
1.27Bàn thắng mỗi trận1.13
9Giữ sạch lưới6
14Trên 2.5 bàn17
23Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu