Sfîntul Gheorghe vs FC Zimbru Chișinău
Tỷ số chung cuộc: Sfîntul Gheorghe 1-0 FC Zimbru Chișinău tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 8 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sfîntul Gheorghe thắng 1, hòa 6, FC Zimbru Chișinău thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 5
- Sân vận động
- Stadionul Zimbru, Chişinău
- Trọng tài
- D. Luca
- Phong độ
- WLLLL Sfîntul Gheorghe
- LWWWW FC Zimbru Chișinău
- 32' M. Stefan
- 36' T. Lungu
- 45'+1 P. Neagu
- HT0-0
- 70' ▲ C. Dani ▼ S. Yahaya
- 71' ▲ M. Ihekuna ▼ V. Plămădeală
- 71' ▲ J. Ibrahim ▼ F. Mompremier
- 71' ▲ N. Solodovnicov ▼ Gian Luca
- 71' ▲ E. Cociuc ▼ P. Neagu
- 76' ▲ A. Carastoian ▼ A. Suvorov
- 76' V. Stînă 1-0
- 87' A. Cojocari
- 90'+2 N. Solodovnicov
- 90'+2 ▲ D. Calestru ▼ V. Stînă
- 90' ▲ D. Muntean ▼ A. Vacarciuc
- FT1-0
Đội hình
- 25N. Calancea
- 7A. Suvorov ▼ 76'
- 5V. Plămădeală ▼ 71'
- 17P. Ojog
- 8A. Osipov
- 98V. Stînă ▼ 90'
- 13T. Lungu
- 3M. Ștefan
- 9Gian Luca ▼ 71'
- 4A. Litviakov
- 11F. Mompremier ▼ 71'
Dự bị 6
- 15M. Ihekuna ▲ 71'
- 22J. Ibrahim ▲ 71'
- 88N. Solodovnicov ▲ 71'
- 10A. Carastoian ▲ 76'
- 14D. Calestru ▲ 90'
- 1M. Railean
- 12S. Șmalenea
- 3Ş. Burghiu
- 28A. Rusu
- 27A. Ciopa
- 23A. Vacarciuc ▼ 90'
- 17A. Cojocari
- 11E. Sidorenco
- 10A. Pătraş
- 26A. Vremea
- 7P. Neagu ▼ 71'
- 14S. Yahaya ▼ 70'
Dự bị 10
- 9C. Dani ▲ 70'
- 8E. Cociuc ▲ 71'
- 33D. Muntean ▲ 90'
- 1A. Chirinciuc
- 4V. Zavalișca
- 5T. Pavalachi
- 6V. Răileanu
- 21M. Lițcan
- 22A. Gău
- 25G. Spînu
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 75 - 8 | +67 | 70 | |
| 2 | 28 | 62 - 20 | +42 | 64 | |
| 3 | 28 | 50 - 31 | +19 | 51 | |
| 4 | 28 | 38 - 39 | -1 | 38 | |
| 5 | 27 | 36 - 39 | -3 | 33 | |
| 6 | 28 | 35 - 72 | -37 | 32 | |
| 7 | 28 | 32 - 46 | -14 | 27 | |
| 8 | 27 | 12 - 85 | -73 | -6 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu30
42Ghi được34
49Thủng lưới50
1.27Bàn thắng mỗi trận1.13
9Giữ sạch lưới6
14Trên 2.5 bàn17
23Hiệp hai19