FC Zimbru Chișinău vs Sfîntul Gheorghe
Tỷ số chung cuộc: FC Zimbru Chișinău 1-1 Sfîntul Gheorghe tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 25 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Zimbru Chișinău thắng 3, hòa 6, Sfîntul Gheorghe thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 12
- Trọng tài
- A. Breguța
- Phong độ
- LWWWW FC Zimbru Chișinău
- WLLLL Sfîntul Gheorghe
- 17' E. Sidorenco 1-0
- 31' 1-1 N. Solodovnicov
- 32' S. Yahaya
- 40' A. Cojocari
- HT1-1
- 46' ▲ A. Pătraş ▼ S. Yahaya
- 46' ▲ A. Vacarciuc ▼ O. Ebenezer
- 46' ▲ A. Osipov ▼ S. Svinarenco
- 54' ▲ M. Ihekuna ▼ T. Lungu
- 56' Yellow Card
- 64' ▲ I. Damaşcan ▼ V. Stînă
- 72' ▲ V. Plămădeală ▼ M. Pyrogov
- 72' ▲ F. Mompremier ▼ I. Drăgan
- 76' ▲ P. Neagu ▼ E. Cociuc
- 85' Yellow Card
- 88' Yellow Card
- FT1-1
Đội hình
- 12S. Șmalenea
- 3Ş. Burghiu
- 28A. Rusu
- 27A. Ciopa
- 17A. Cojocari
- 11E. Sidorenco
- 26A. Vremea
- 8E. Cociuc ▼ 76'
- 30A. Bejan
- 14S. Yahaya ▼ 46'
- 18O. Ebenezer ▼ 46'
Dự bị 9
- 10A. Pătraş ▲ 46'
- 23A. Vacarciuc ▲ 46'
- 7P. Neagu ▲ 76'
- 1A. Chirinciuc
- 4V. Zavalișca
- 5T. Pavalachi
- 6V. Răileanu
- 9C. Dani
- 19M. Kuittinen
- 25N. Calancea
- 19S. Svinarenco ▼ 46'
- 97A. Prepeliţă
- 3M. Ștefan
- 17P. Ojog
- 32E. Oancea
- 98V. Stînă ▼ 64'
- 13T. Lungu ▼ 54'
- 99M. Pyrogov ▼ 72'
- 18I. Drăgan ▼ 72'
- 88N. Solodovnicov
Dự bị 11
- 8A. Osipov ▲ 46'
- 15M. Ihekuna ▲ 54'
- 23I. Damaşcan ▲ 64'
- 5V. Plămădeală ▲ 72'
- 11F. Mompremier ▲ 72'
- 4A. Litviakov
- 14E. Owusu
- 16I. Borș
- 21E. Slivca
- 22J. Ibrahim
- 1M. Railean
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 75 - 8 | +67 | 70 | |
| 2 | 28 | 62 - 20 | +42 | 64 | |
| 3 | 28 | 50 - 31 | +19 | 51 | |
| 4 | 28 | 38 - 39 | -1 | 38 | |
| 5 | 27 | 36 - 39 | -3 | 33 | |
| 6 | 28 | 35 - 72 | -37 | 32 | |
| 7 | 28 | 32 - 46 | -14 | 27 | |
| 8 | 27 | 12 - 85 | -73 | -6 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu33
34Ghi được42
50Thủng lưới49
1.13Bàn thắng mỗi trận1.27
6Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn14
19Hiệp hai23