FC Zimbru Chișinău vs Sfîntul Gheorghe
Tỷ số chung cuộc: FC Zimbru Chișinău 3-3 Sfîntul Gheorghe tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 11 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Zimbru Chișinău thắng 3, hòa 6, Sfîntul Gheorghe thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 7
- Sân vận động
- Baza Zimbru, Lozova
- Trọng tài
- V. Banari
- Phong độ
- LWWWW FC Zimbru Chișinău
- WLLLL Sfîntul Gheorghe
- 9' M. Ivanilson
- 9' 0-1 A. Suvorov
- 18' 0-2 A. Suvorov11m
- 21' I. Bejan
- 32' I. Bors
- 35' 0-3 M. Căruntu
- HT0-3
- 46' ▲ V. Răileanu ▼ I. Bejan
- 46' ▲ O. Bulat ▼ Amâncio Fortes
- 50' A. Dedov11m 1-3
- 58' S. Rubanguka
- 58' ▲ M. Cojocaru ▼ A. Ciopa
- 62' ▲ C. Ngah ▼ A. Suvorov
- 62' ▲ K. Bunga ▼ V. Paireli
- 65' ▲ A. Cojocari ▼ D. Lisu
- 66' A. Dedov 2-3
- 71' ▲ M. Mihaliov ▼ K. Campbell
- 78' ▲ P. Ojog ▼ M. Căruntu
- 81' A. Dedov 3-3
- 83' ▲ G. Anton ▼ S. Rubanguka
- 87' M. Cojocaru
- 89' M. Ghecev
- 90'+3 A. Dedov
- FT3-3
Đội hình
- 1N. Giannakopoulos
- 3Ş. Burghiu
- 27A. Ciopa ▼ 58'
- 20Ivanilson Magalhães
- 23Amâncio Fortes ▼ 46'
- 7M. Ghecev
- 8S. Rubanguka ▼ 83'
- 17I. Bejan ▼ 46'
- 10A. Dedov
- 22I. Damaşcan
- 26K. Campbell ▼ 71'
Dự bị 11
- 6V. Răileanu ▲ 46'
- 28O. Bulat ▲ 46'
- 25M. Cojocaru ▲ 58'
- 9M. Mihaliov ▲ 71'
- 18G. Anton ▲ 83'
- 2C. Ursu
- 4R. Burcea
- 21Rachid Balde
- 33N. Karanikas
- 35D. Vornic
- 15M. Cozari
- 22N. Calancea
- 19S. Svinarenco
- 18Y. Smirnov
- 66I. Borș
- 3M. Ștefan
- 7A. Suvorov ▼ 62'
- 21V. Paireli ▼ 62'
- 8D. Lisu ▼ 65'
- 37D. Pușcaș
- 15M. Ihekuna
- 10M. Căruntu ▼ 78'
Dự bị 7
- 24C. Ngah ▲ 62'
- 48K. Bunga ▲ 62'
- 88A. Cojocari ▲ 65'
- 17P. Ojog ▲ 78'
- 4A. Litviakov
- 16V. Butucel
- 99C. Calaidjoglu
Thống kê
06
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 24 - 6 | +18 | 33 | |
| 2 | 10 | 16 - 6 | +10 | 21 | |
| 3 | 10 | 10 - 9 | +1 | 12 | |
| 5 | 14 | 12 - 14 | -2 | 17 | |
| 5 | 10 | 4 - 13 | -9 | 7 | |
| 6 | 10 | 5 - 13 | -8 | 5 | |
| 7 | 14 | 14 - 14 | 0 | 16 | |
| 8 | 14 | 5 - 26 | -21 | 0 |
UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng
So sánh
30Trận đấu32
34Ghi được34
40Thủng lưới51
1.13Bàn thắng mỗi trận1.06
12Giữ sạch lưới11
13Trên 2.5 bàn16
22Hiệp hai20