Sfîntul Gheorghe
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
CSF Bălți

Sfîntul Gheorghe vs CSF Bălți

Tỷ số chung cuộc: Sfîntul Gheorghe 1-2 CSF Bălți tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 4 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sfîntul Gheorghe thắng 4, hòa 3, CSF Bălți thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 6
Sân vận động
Baza Zimbru, Lozova
Trọng tài
I. Orlic
Phong độ
WLLLL Sfîntul Gheorghe
DLLLL CSF Bălți
  1. 40' V. Paireli
  2. 44' A. Prepelita
  3. 45'+1 C. Ngah
  4. HT0-0
  5. 62' K. Bunga I. Borș
  6. 63' D. Danu N. Picus
  7. 63' S. Cojocari P. Neagu
  8. 65' 0-1 V. Gulceac
  9. 69' V. Paireli 1-1
  10. 71' D. Danu
  11. 71' 1-2 D. Danu
  12. 75' A. Cojocari D. Lisu
  13. 80' A. Suvorov
  14. 81' C. Calaidjoglu A. Suvorov
  15. 87' R. Chelari A. Rusnac
  16. 90'+4 S. Mișcov V. Gulceac
  17. FT1-2

Đội hình

Sfîntul Gheorghe HLV: N. Mandrîcenco
  1. 22N. Calancea
  2. 19S. Svinarenco
  3. 18Y. Smirnov
  4. 66I. Borș ▼ 62'
  5. 24C. Ngah
  6. 7A. Suvorov ▼ 81'
  7. 17P. Ojog
  8. 21V. Paireli
  9. 8D. Lisu ▼ 75'
  10. 37D. Pușcaș
  11. 15M. Ihekuna

Dự bị 5

  1. 48K. Bunga ▲ 62'
  2. 88A. Cojocari ▲ 75'
  3. 99C. Calaidjoglu ▲ 81'
  4. 3M. Ștefan
  5. 16V. Butucel
CSF Bălți HLV: S. Cebotari
  1. 1V. Straistari
  2. 64I. Voropai
  3. 5A. Prepeliţă
  4. 44D. Furtună
  5. 32V. Gaiu
  6. 31Taira
  7. 77N. Picus ▼ 63'
  8. 22A. Rusnac ▼ 87'
  9. 10Z. Randriambololona
  10. 21P. Neagu ▼ 63'
  11. 18V. Gulceac ▼ 90'

Dự bị 7

  1. 11D. Danu ▲ 63'
  2. 24S. Cojocari ▲ 63'
  3. 8R. Chelari ▲ 87'
  4. 17S. Mișcov ▲ 90'
  5. 7V. Yakovlev
  6. 19M. Nwautobo
  7. 33A. Nazarciuc

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Sheriff Tiraspol
14 24 - 6 +18 33
2
FC Petrocub Hîncești
10 16 - 6 +10 21
3
FC Zimbru Chișinău
10 10 - 9 +1 12
5
FC Milsami Orhei
14 12 - 14 -2 17
5
Sfîntul Gheorghe
10 4 - 13 -9 7
6
CSF Bălți
10 5 - 13 -8 5
7
Dacia-Buiucani
14 14 - 14 0 16
8
Dinamo-Auto
14 5 - 26 -21 0
UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng

So sánh

32Trận đấu30
34Ghi được34
51Thủng lưới29
1.06Bàn thắng mỗi trận1.13
11Giữ sạch lưới9
16Trên 2.5 bàn11
20Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu