Tigres UANL vs U.N.A.M. - Pumas
Tỷ số chung cuộc: Tigres UANL 2-1 U.N.A.M. - Pumas tại Liga MX, 20 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tigres UANL thắng 4, hòa 4, U.N.A.M. - Pumas thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Clausura · Vòng 17
- Phong độ
- LWDDD Tigres UANL
- DDLWL U.N.A.M. - Pumas
- 45' F. Gorriarán · U. Antuna 1-0
- HT1-0
- 54' 1-1 G. Martínez11m
- 65' F. Gorriarán · J. Brunetta 2-1
- 69' ▲ R. Funes Mori ▼ G. Martínez
- 70' ▲ J. Ruvalcaba ▼ A. Carrasquilla
- 72' J. Sanchez
- 74' ▲ J. Garza ▼ V. Loroña
- 75' ▲ S. Córdova ▼ U. Antuna
- 75' ▲ Rafael Carioca ▼ B. Parra
- 80' ▲ R. López ▼ L. Suárez
- 87' R. Funes Mori
- 88' ▲ P. Quispe ▼ I. Pussetto
- 89' J. Garza
- 89' F. Gorriaran
- 90'+3 ▲ D. Ramirez ▼ N. Ibáñez
- 90'+3 ▲ J. Vigón ▼ J. Brunetta
- FT2-1
Đội hình
- 1N. Guzmán 6.7
- 4J. Purata 6.6
- 23Rômulo 6.5
- 27Jesús Alberto Angulo 7.2
- 32V. Loroña ▼ 74' 7.2
- 34B. Parra ▼ 75' 6.9
- 11J. Brunetta ⇢ ▼ 90' 7.9
- 16D. Lainez 7.3
- 22U. Antuna ⇢ ▼ 75' 8.0
- 8F. Gorriarán ⚽2 8.5
- 9N. Ibáñez ▼ 90' 6.3
Dự bị 10
- 14J. Garza ▲ 74' 6.6
- 17S. Córdova ▲ 75' 7.0
- 5Rafael Carioca ▲ 75' 6.7
- 250D. Ramirez ▲ 90'
- 6J. Vigón ▲ 90'
- 24M. Flores
- 2Joaquim
- 25F. Rodríguez
- 13D. Reyes
- 198D. Sánchez
- 1Á. Padilla 6.9
- 13P. Monroy 6.2
- 6Nathan Silva 6.6
- 5Rubén Duarte 6.6
- 22R. Ergas 6.6
- 20S. Trigos 6.3
- 8J. Caicedo 6.6
- 10L. Suárez ▼ 80' 6.2
- 28A. Carrasquilla ▼ 70' 7.7
- 23I. Pussetto ▼ 88' 6.9
- 9G. Martínez ⚽ ▼ 69' 6.9
Dự bị 10
- 29R. Funes Mori ▲ 69' 6.3
- 17J. Ruvalcaba ▲ 70' 6.3
- 7R. López ▲ 80' 6.2
- 27P. Quispe ▲ 88' 6.3
- 21M. Rodríguez
- 19A. Ávila
- 35P. Lara
- 15U. Rivas
- 215Á. Azuaje
- 2P. Bennevendo
Thống kê
03⚑5
⚑110
48%Kiểm soát bóng52%
20Dứt điểm7
5Trúng đích2
11Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm3
10Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
5Phạt góc1
3Việt vị3
12Phạm lỗi12
3Thẻ vàng1
1Cứu thua3
470Chuyền bóng513
418Chuyền chính xác441
89%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 17 | 38 - 16 | +22 | 35 | |
| 3 | 17 | 26 - 16 | +10 | 33 | |
| 4 | 17 | 24 - 14 | +10 | 33 | |
| 7 | 17 | 32 - 23 | +9 | 28 | |
| 8 | 17 | 27 - 21 | +6 | 27 | |
| 10 | 17 | 23 - 26 | -3 | 21 | |
| 11 | 17 | 18 - 21 | -3 | 21 | |
| 11 | 17 | 21 - 23 | -2 | 18 | |
| 12 | 17 | 22 - 36 | -14 | 17 | |
| 13 | 17 | 20 - 26 | -6 | 15 | |
| 13 | 17 | 29 - 35 | -6 | 19 | |
| 14 | 17 | 25 - 32 | -7 | 18 | |
| 15 | 17 | 20 - 33 | -13 | 18 | |
| 16 | 17 | 20 - 29 | -9 | 13 | |
| 16 | 17 | 16 - 26 | -10 | 17 | |
| 17 | 17 | 13 - 31 | -18 | 12 | |
| 17 | 17 | 12 - 25 | -13 | 9 | |
| 18 | 17 | 12 - 30 | -18 | 10 |
So sánh
51Trận đấu42
69Ghi được53
49Thủng lưới56
1.35Bàn thắng mỗi trận1.26
17Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn18
44Hiệp hai32