Deportivo Toluca FC vs C.D. Guadalajara
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Toluca FC 2-1 C.D. Guadalajara tại Liga MX, 16 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Toluca FC thắng 4, hòa 4, C.D. Guadalajara thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Clausura · Vòng 7
- Sân vận động
- Estadio Nemesio Díez, Toluca de Lerdo
- Phong độ
- WWWWW Deportivo Toluca FC
- WWWDW C.D. Guadalajara
- 34' A. Vega 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ M. Chávez ▼ L. Rey
- 57' ▲ H. Camberos ▼ Y. Padilla
- 57' ▲ A. González ▼ A. Pulido
- 60' ▲ I. Violante ▼ R. Morales
- 61' ▲ Helinho ▼ Jesús Ricardo Angulo
- 70' 1-1 H. Camberos · R. Alvarado
- 79' ▲ H. Herrera ▼ Franco Romero
- 79' ▲ I. López ▼ J. Gallardo
- 85' ▲ A. Briseño ▼ A. Vega
- 90'+2 Luan Garcia
- 90' ▲ I. Brizuela ▼ A. Mozo
- 90' ▲ R. González ▼ R. Alvarado
- 90'+1 H. Camberosphản lưới 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 18Pau López 6.6
- 17B. García 7.9
- 13Luan 6.9
- 6F. Pereira 7.2
- 20J. Gallardo ▼ 79' 6.9
- 10Jesús Ricardo Angulo ▼ 61' 7.2
- 14M. Ruíz 7.3
- 5Franco Romero ▼ 79' 6.6
- 9A. Vega ⚽ ▼ 85' 7.6
- 31R. Morales ▼ 60' 6.7
- 26Paulinho 6.9
Dự bị 10
- 12I. Violante ▲ 60' 6.7
- 11Helinho ▲ 61' 6.3
- 16H. Herrera ▲ 79' 6.6
- 19I. López ▲ 79' 6.6
- 3A. Briseño ▲ 85' 6.3
- 4B. Méndez
- 24F. Amaya
- 2D. Barbosa
- 7J. Domínguez
- 22L. García 6.9
- 1R. Rangel 7.2
- 65L. Rey ▼ 46' 6.6
- 3G. Sepúlveda 6.2
- 4M. Tapias 7.0
- 2A. Mozo ▼ 90' 7.2
- 17L. Romo 6.7
- 15É. Gutiérrez 6.9
- 21J. Castillo 6.9
- 25R. Alvarado ⇢ ▼ 90' 7.2
- 31Y. Padilla ▼ 57' 6.3
- 9A. Pulido ▼ 57' 6.5
Dự bị 10
- 50M. Chávez ▲ 46' 6.9
- 58H. Camberos ⚽ ▲ 57' 7.3
- 34A. González ▲ 57' 6.9
- 11I. Brizuela ▲ 90'
- 28R. González ▲ 90'
- 16C. Cowell
- 44S. Zamora
- 14J. Hernández
- 51E. García
- 20F. Beltrán
Thống kê
01⚑5
⚑500
59%Kiểm soát bóng41%
16Dứt điểm8
8Trúng đích3
3Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm4
11Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn3
5Phạt góc5
0Việt vị4
14Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
2Cứu thua7
623Chuyền bóng411
548Chuyền chính xác338
88%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 17 | 38 - 16 | +22 | 35 | |
| 3 | 17 | 26 - 16 | +10 | 33 | |
| 4 | 17 | 24 - 14 | +10 | 33 | |
| 7 | 17 | 32 - 23 | +9 | 28 | |
| 8 | 17 | 27 - 21 | +6 | 27 | |
| 10 | 17 | 23 - 26 | -3 | 21 | |
| 11 | 17 | 18 - 21 | -3 | 21 | |
| 11 | 17 | 21 - 23 | -2 | 18 | |
| 12 | 17 | 22 - 36 | -14 | 17 | |
| 13 | 17 | 20 - 26 | -6 | 15 | |
| 13 | 17 | 29 - 35 | -6 | 19 | |
| 14 | 17 | 25 - 32 | -7 | 18 | |
| 15 | 17 | 20 - 33 | -13 | 18 | |
| 16 | 17 | 20 - 29 | -9 | 13 | |
| 16 | 17 | 16 - 26 | -10 | 17 | |
| 17 | 17 | 13 - 31 | -18 | 12 | |
| 17 | 17 | 12 - 25 | -13 | 9 | |
| 18 | 17 | 12 - 30 | -18 | 10 |
So sánh
48Trận đấu47
101Ghi được55
57Thủng lưới51
2.1Bàn thắng mỗi trận1.17
14Giữ sạch lưới16
34Trên 2.5 bàn17
49Hiệp hai28