C.D. Guadalajara vs Deportivo Toluca FC
Tỷ số chung cuộc: C.D. Guadalajara 1-0 Deportivo Toluca FC tại Liga MX, 9 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: C.D. Guadalajara thắng 2, hòa 4, Deportivo Toluca FC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Clausura - Quarter-finals
- Sân vận động
- Estadio Akron, Zapopan
- Phong độ
- WWWDW C.D. Guadalajara
- WWWWW Deportivo Toluca FC
- HT0-0
- 69' ▲ V. Guzmán ▼ I. Brizuela
- 69' ▲ R. Marín ▼ J. Hernández
- 73' Pavel Pérez
- 75' ▲ M. Araújo ▼ J. Domínguez
- 75' ▲ I. López ▼ J. Angulo
- 80' ▲ C. Cowell ▼ P. Pérez
- 83' Brian García
- 86' V. Guzmán · R. Alvarado 1-0
- 88' ▲ M. Ruíz ▼ C. Orrantía
- 90'+6 Érick Gutiérrez
- FT1-0
Đội hình
- 27R. Rangel 7.5
- 2A. Mozo 6.9
- 3G. Sepúlveda 6.9
- 13J. Orozco 7.3
- 21J. Castillo 7.3
- 15É. Gutiérrez 7.5
- 20F. Beltrán 6.6
- 11I. Brizuela ▼ 69' 6.9
- 25R. Alvarado ⇢ 6.6
- 6P. Pérez ▼ 80' 6.5
- 14J. Hernández ▼ 69' 6.6
Dự bị 10
- 5V. Guzmán ⚽ ▲ 69' 7.5
- 19R. Marín ▲ 69' 6.6
- 16C. Cowell ▲ 80' 6.2
- 4A. Briseño
- 43L. Sepúlveda
- 30Óscar Whalley
- 24C. Cisneros
- 28R. González
- 17J. Sánchez
- 31Y. Padilla
- 1Tiago Volpi 6.5
- 8C. Orrantía ▼ 88' 6.5
- 24J. Escobar 6.9
- 6F. Pereira 6.9
- 17B. García 7.2
- 23C. Baeza 6.9
- 5T. Belmonte 7.2
- 7J. Domínguez ▼ 75' 6.9
- 10J. Angulo ▼ 75' 6.6
- 16J. Meneses 7.0
- 25A. Vega 7.3
Dự bị 10
- 11M. Araújo ▲ 75' 6.9
- 19I. López ▲ 75' 6.3
- 14M. Ruíz ▲ 88' 6.6
- 22L. García
- 4V. Huerta
- 198V. Arteaga
- 190I. Violante
- 12M. Isaís
- 31R. Morales
- 3J. Piñuelas
Thống kê
01⚑3
⚑310
51%Kiểm soát bóng49%
4Dứt điểm8
1Trúng đích4
1Chệch đích3
2Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
3Phạt góc3
3Việt vị1
10Phạm lỗi2
1Thẻ vàng1
4Cứu thua0
432Chuyền bóng414
368Chuyền chính xác339
85%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 37 - 14 | +23 | 40 | |
| 4 | 17 | 32 - 19 | +13 | 32 | |
| 5 | 17 | 34 - 23 | +11 | 31 | |
| 6 | 17 | 24 - 17 | +7 | 31 | |
| 8 | 17 | 27 - 22 | +5 | 27 | |
| 11 | 17 | 16 - 27 | -11 | 22 | |
| 11 | 17 | 23 - 25 | -2 | 24 | |
| 12 | 17 | 23 - 19 | +4 | 21 | |
| 13 | 17 | 25 - 35 | -10 | 16 | |
| 14 | 17 | 18 - 29 | -11 | 19 | |
| 14 | 17 | 21 - 32 | -11 | 16 | |
| 15 | 17 | 24 - 34 | -10 | 18 | |
| 15 | 17 | 15 - 28 | -13 | 15 | |
| 16 | 17 | 21 - 30 | -9 | 14 | |
| 16 | 17 | 21 - 29 | -8 | 17 | |
| 17 | 17 | 14 - 24 | -10 | 17 | |
| 18 | 17 | 18 - 27 | -9 | 15 | |
| 18 | 17 | 18 - 43 | -25 | 5 |
So sánh
47Trận đấu44
60Ghi được82
51Thủng lưới56
1.28Bàn thắng mỗi trận1.86
18Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn24
33Hiệp hai44