Deportivo Toluca FC vs C.D. Guadalajara
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Toluca FC 1-1 C.D. Guadalajara tại Liga MX, 2 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Toluca FC thắng 4, hòa 4, C.D. Guadalajara thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Apertura · Vòng 10
- Sân vận động
- Estadio Nemesio Díez, Toluca de Lerdo
- Phong độ
- WWWWW Deportivo Toluca FC
- WWWDW C.D. Guadalajara
- 14' Gilberto Sepúlveda
- 42' Pedro Raul
- HT0-0
- 46' ▲ I. López ▼ Pedro Raúl
- 54' Alan Mozo
- 59' ▲ I. Brizuela ▼ R. Cisneros
- 62' I. López 1-0
- 64' ▲ R. Morales ▼ J. Gamboa
- 69' 1-1 R. Marín · A. Mozo
- 74' José Rangel
- 80' Andrés Mosquera
- 90'+5 Fernando Navarro
- 90'+4 ▲ F. Navarro ▼ C. Baeza
- 90'+4 ▲ C. Orrantía ▼ J. Angulo
- 90'+3 ▲ A. Vega ▼ R. Alvarado
- 90' ▲ R. Martínez ▼ J. Orozco
- 90'+3 ▲ A. Mayorga ▼ C. Calderón
- FT1-1
Đội hình
- 1Tiago Volpi 6.7
- 17B. García 7.6
- 26A. Mosquera 7.2
- 4V. Huerta 7.3
- 11M. Araújo 7.3
- 14M. Ruíz 7.3
- 23C. Baeza ▼ 90' 7.2
- 28J. Gamboa ▼ 64' 6.7
- 10J. Angulo ▼ 90' 7.3
- 16J. Meneses 7.7
- 9Pedro Raúl ▼ 46' 7.0
Dự bị 10
- 19I. López ⚽ ▲ 46' 7.0
- 31R. Morales ▲ 64' 6.7
- 18F. Navarro ▲ 90'
- 8C. Orrantía ▲ 90'
- 12M. Isaís
- 30J. Venegas
- 190I. Violante
- 27A. Mora
- 3J. Piñuelas
- 22L. García
- 27J. Rangel 7.3
- 2A. Mozo ⇢ 6.7
- 3G. Sepúlveda 6.6
- 4A. Briseño 6.9
- 13J. Orozco ▼ 90' 6.7
- 26C. Calderón ▼ 90' 6.6
- 25R. Alvarado ▼ 90' 6.6
- 28R. González 7.0
- 20F. Beltrán 6.6
- 14R. Marín ⚽ 6.6
- 18R. Cisneros ▼ 59' 6.3
Dự bị 10
- 11I. Brizuela ▲ 59' 6.3
- 10A. Vega ▲ 90'
- 45R. Martínez ▲ 90'
- 19A. Mayorga ▲ 90'
- 29A. Torres
- 6P. Pérez
- 23M. Jiménez
- 207Y. Padilla
- 17J. Sánchez
- 5V. Guzmán
Thống kê
03⚑3
⚑530
72%Kiểm soát bóng28%
17Dứt điểm9
6Trúng đích1
8Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
3Phạt góc5
0Việt vị4
8Phạm lỗi11
3Thẻ vàng3
0Cứu thua5
656Chuyền bóng238
574Chuyền chính xác155
88%Chính xác chuyền65%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 37 - 14 | +23 | 40 | |
| 4 | 17 | 32 - 19 | +13 | 32 | |
| 5 | 17 | 34 - 23 | +11 | 31 | |
| 6 | 17 | 24 - 17 | +7 | 31 | |
| 8 | 17 | 27 - 22 | +5 | 27 | |
| 11 | 17 | 16 - 27 | -11 | 22 | |
| 11 | 17 | 23 - 25 | -2 | 24 | |
| 12 | 17 | 23 - 19 | +4 | 21 | |
| 13 | 17 | 25 - 35 | -10 | 16 | |
| 14 | 17 | 18 - 29 | -11 | 19 | |
| 14 | 17 | 21 - 32 | -11 | 16 | |
| 15 | 17 | 24 - 34 | -10 | 18 | |
| 15 | 17 | 15 - 28 | -13 | 15 | |
| 16 | 17 | 21 - 30 | -9 | 14 | |
| 16 | 17 | 21 - 29 | -8 | 17 | |
| 17 | 17 | 14 - 24 | -10 | 17 | |
| 18 | 17 | 18 - 27 | -9 | 15 | |
| 18 | 17 | 18 - 43 | -25 | 5 |
So sánh
44Trận đấu47
82Ghi được60
56Thủng lưới51
1.86Bàn thắng mỗi trận1.28
11Giữ sạch lưới18
24Trên 2.5 bàn20
44Hiệp hai33