FC Juarez vs Puebla
Tỷ số chung cuộc: FC Juarez 0-2 Puebla tại Liga MX, 1 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Juarez thắng 3, hòa 4, Puebla thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Clausura · Vòng 13
- Sân vận động
- Estadio Olímpico Benito Juárez, Ciudad Juárez
- Trọng tài
- D. Montaño
- Phong độ
- LLLLL FC Juarez
- LLWWL Puebla
- 29' D. De Buen
- HT0-0
- 46' ▲ A. Urzi ▼ D. García
- 64' ▲ J. Soñora ▼ A. Medina
- 65' M. Olivera
- 65' M. Barragan
- 70' 0-1 M. Barragán11m
- 74' ▲ S. Ormeño ▼ T. Molina
- 74' ▲ M. Laínez ▼ M. Olivera
- 80' ▲ I. Vázquez ▼ O. Fernández
- 80' ▲ Lucas Maia ▼ Gustavo Ferrareis
- 84' L. Garcia
- 85' ▲ Á. Robles ▼ L. García
- 88' G. Fernandez
- 90'+3 C. Salcedo
- 90'+6 I. Vazquez
- 90'+7 J. Salas
- 90' ▲ F. Arce ▼ M. Barragán
- 90'+8 0-2 F. Mancuello · F. Arce
- FT0-2
Đội hình
- 1A. Talavera 6.2
- 28L. Rodríguez 6.3
- 3C. Salcedo 6.2
- 4Alejandro Arribas 6.9
- 15M. Olivera ▼ 74' 6.7
- 17A. Medina ▼ 64' 6.3
- 25D. García ▼ 46' 6.7
- 6J. Salas 6.9
- 23J. Sierra 7.2
- 7T. Molina ▼ 74' 6.7
- 19G. Fernández 6.9
Dự bị 10
- 16A. Urzi ▲ 46' 6.9
- 32J. Soñora ▲ 64' 6.3
- 9S. Ormeño ▲ 74' 6.3
- 20M. Laínez ▲ 74' 6.9
- 31V. Alvarado
- 5J. Gómez
- 30M. Osuna
- 27K. Pereira
- 2A. Mora
- 33F. Rodríguez
- 30J. Rodríguez 8.3
- 4G. Corral 7.2
- 5D. de Buen 7.2
- 21G. Silva 7.2
- 2Gustavo Ferrareis ▼ 80' 6.2
- 6P. González 7.3
- 10F. Mancuello ⚽ 7.2
- 18L. García ▼ 85' 6.3
- 12F. Waller 6.9
- 25O. Fernández ▼ 80' 6.6
- 28M. Barragán ⚽ ▼ 90' 7.2
Dự bị 10
- 26I. Vázquez ▲ 80' 6.7
- 27Lucas Maia ▲ 80' 6.3
- 19Á. Robles ▲ 85' 6.5
- 8F. Arce ▲ 90' 7.3
- 15G. Martínez
- 11K. Ramírez
- 7D. Álvarez
- 1A. Silva
- 16A. Herrera
- 17E. Gularte
Thống kê
04⚑9
⚑140
51%Kiểm soát bóng49%
15Dứt điểm9
4Trúng đích3
7Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn3
9Phạt góc1
2Việt vị0
17Phạm lỗi12
4Thẻ vàng4
1Cứu thua4
438Chuyền bóng435
365Chuyền chính xác351
83%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 17 | 36 - 21 | +15 | 34 | |
| 2 | 17 | 29 - 13 | +16 | 35 | |
| 5 | 17 | 32 - 24 | +8 | 31 | |
| 6 | 17 | 27 - 23 | +4 | 27 | |
| 7 | 17 | 20 - 17 | +3 | 25 | |
| 8 | 17 | 21 - 22 | -1 | 24 | |
| 9 | 17 | 19 - 17 | +2 | 22 | |
| 10 | 17 | 25 - 29 | -4 | 22 | |
| 11 | 17 | 26 - 32 | -6 | 20 | |
| 13 | 17 | 15 - 23 | -8 | 18 | |
| 13 | 17 | 23 - 37 | -14 | 19 | |
| 15 | 17 | 18 - 30 | -12 | 17 | |
| 16 | 17 | 17 - 25 | -8 | 15 | |
| 16 | 17 | 21 - 31 | -10 | 14 | |
| 17 | 17 | 16 - 27 | -11 | 13 | |
| 17 | 17 | 16 - 24 | -8 | 14 | |
| 18 | 17 | 18 - 35 | -17 | 9 | |
| 18 | 17 | 19 - 41 | -22 | 7 |
So sánh
35Trận đấu38
34Ghi được54
46Thủng lưới68
0.97Bàn thắng mỗi trận1.42
6Giữ sạch lưới5
14Trên 2.5 bàn21
23Hiệp hai25