Veracruz
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Cúp bóng đá Nam Mỹ

Veracruz vs Cúp bóng đá Nam Mỹ

Tỷ số chung cuộc: Veracruz 1-1 Cúp bóng đá Nam Mỹ tại Liga MX, 19 tháng 2, 2018. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Veracruz thắng 0, hòa 1, Cúp bóng đá Nam Mỹ thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Liga MX · Clausura · Vòng 8
Phong độ
LWDLL Veracruz
WWWDL Cúp bóng đá Nam Mỹ
  1. 45'+2 Melitón Hernández P. Gallese
  2. HT0-0
  3. 46' C. Menéndez Diego Chávez
  4. 49' C. Esquivel · D. Villalba 1-0
  5. 64' A. Ibargüen R. Ibarra
  6. 77' H. Martín A. Cruz
  7. 80' H. Cid A. Luna
  8. 86' J. Corona J. Ménez
  9. 90'+2 1-1 B. Valdez · H. Martín
  10. FT1-1

Đội hình

Veracruz HLV: G. Vázquez
  1. 1P. Gallese ▼ 45'
  2. 24J. Rivas
  3. 18O. Mares
  4. 2C. Ramos
  5. 22Diego Chávez ▼ 46'
  6. 23R. Ruíz
  7. 33Alan Santos
  8. 32W. Cartagena
  9. 15C. Esquivel
  10. 10D. Villalba
  11. 21A. Luna ▼ 80'

Dự bị 7

  1. 13Melitón Hernández ▲ 45'
  2. 11C. Menéndez ▲ 46'
  3. 29H. Cid ▲ 80'
  4. 6L. Martínez
  5. 9M. Murillo
  6. 17Neto Berola
  7. 28J. Paganoni
Cúp bóng đá Nam Mỹ HLV: M. Herrera
  1. 1A. Marchesín
  2. 22Paul Aguilar
  3. 6E. Aguilera
  4. 18B. Valdez
  5. 30R. Ibarra ▼ 64'
  6. 8M. Uribe
  7. 5G. Rodríguez
  8. 285A. Cruz ▼ 77'
  9. 20J. Ménez ▼ 86'
  10. 24O. Peralta
  11. 10C. Domínguez

Dự bị 7

  1. 11A. Ibargüen ▲ 64'
  2. 21H. Martín ▲ 77'
  3. 14J. Corona ▲ 86'
  4. 4E. Álvarez
  5. 15P. Arce
  6. 16E. Orrantía
  7. 27Ó. Jiménez

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
3
Cúp bóng đá Nam Mỹ
17 23 - 18 +5 30
4
Monterrey
7 13 - 7 +6 12
7
Monarcas
7 8 - 10 -2 10
8
Leon
7 9 - 17 -8 10
9
Club Necaxa
7 8 - 5 +3 9
10
Deportivo Toluca FC
7 8 - 9 -1 9
11
Tigres UANL
7 7 - 8 -1 9
12
C.F. Pachuca
17 23 - 25 -2 19
12
Club Tijuana
7 3 - 4 -1 9
14
Santos Laguna
17 20 - 23 -3 18
15
Cruz Azul
7 7 - 8 -1 7
15
Puebla
17 14 - 20 -6 16
16
C.D. Guadalajara
7 8 - 13 -5 5
16
Club Queretaro
17 19 - 27 -8 16
17
Lobos Buap
7 8 - 16 -8 5
17
Veracruz
17 14 - 28 -14 14
18
Atletico Atlas
7 7 - 14 -7 4
18
U.N.A.M. - Pumas
17 14 - 25 -11 13

So sánh

34Trận đấu42
26Ghi được56
53Thủng lưới44
0.76Bàn thắng mỗi trận1.33
7Giữ sạch lưới13
11Trên 2.5 bàn18
13Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu