Cúp bóng đá Nam Mỹ vs Veracruz
Tỷ số chung cuộc: Cúp bóng đá Nam Mỹ 1-0 Veracruz tại Liga MX, 29 tháng 1, 2017. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Cúp bóng đá Nam Mỹ thắng 6, hòa 1, Veracruz thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Clausura · Vòng 4
- Trọng tài
- Erick Yair Miranda Galindo, Mexico
- Phong độ
- WWWDL Cúp bóng đá Nam Mỹ
- LWDLL Veracruz
- 15' Luis Martinez
- 25' William da Silva
- 40' Felipe Flores
- HT0-0
- 57' ▲ S. Romero ▼ C. Quintero
- 61' C. Domínguez · R. Ibarra 1-0
- 67' ▲ Javier Orozco ▼ F. Flores
- 70' ▲ M. Bravo ▼ L. Martínez
- 73' Bruno Valdez
- 76' ▲ J. Albín ▼ C. Pellerano
- 79' ▲ J. Guerrero ▼ O. Peralta
- 80' ▲ J. Güemez ▼ R. Ibarra
- 82' Miguel Samudio
- 87' Javier Orozco
- FT1-0
Đội hình
- 1A. Marchesín 7.3
- 2P. Goltz 6.9
- 12Pablo Aguilar 7.1
- 6M. Samudio 6.5
- 18B. Valdez 6.8
- 282E. Álvarez 7.3
- 7William da Silva 6.8
- 30R. Ibarra ⇢ ▼ 80' 7.3
- 24O. Peralta ▼ 79' 7.0
- 31C. Quintero ▼ 57' 6.8
- 10C. Domínguez ⚽ 8.4
Dự bị 7
- 9S. Romero ▲ 57' 6.1
- 21J. Guerrero ▲ 79' 6.9
- 5J. Güemez ▲ 80' 6.5
- 3G. Burón
- 15O. Mares
- 20Manuel Pérez
- 27Ó. Jiménez
- 13Melitón Hernández 7.1
- 2M. Alatorre 7.1
- 23Leobardo López 7.1
- 30K. Álvarez 6.7
- 4A. Briseño 6.7
- 6L. Martínez ▼ 70' 6.7
- 17E. Arévalo 6.6
- 8Á. Reyna 7.4
- 14C. Pellerano ▼ 76' 6.4
- 22F. Flores ▼ 67' 6.7
- 15E. Herrera 7.1
Dự bị 7
- 33Javier Orozco ▲ 67' 6.6
- 11M. Bravo ▲ 70' 6.6
- 10J. Albín ▲ 76' 6.6
- 1P. Gallese
- 20Jefferson Murillo
- 28J. Paganoni
- 37M. Herrera
Thống kê
03⚑5
⚑530
49%Kiểm soát bóng51%
15Dứt điểm14
5Trúng đích2
5Chệch đích8
11Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn4
5Phạt góc5
1Việt vị0
20Phạm lỗi18
3Thẻ vàng3
2Cứu thua4
349Chuyền bóng343
265Chuyền chính xác248
76%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 25 - 13 | +12 | 33 | |
| 4 | 17 | 21 - 17 | +4 | 28 | |
| 7 | 17 | 26 - 12 | +14 | 25 | |
| 9 | 17 | 19 - 19 | 0 | 24 | |
| 9 | 17 | 30 - 21 | +9 | 25 | |
| 10 | 17 | 16 - 16 | 0 | 24 | |
| 10 | 17 | 22 - 21 | +1 | 24 | |
| 12 | 17 | 16 - 21 | -5 | 21 | |
| 13 | 17 | 28 - 34 | -6 | 20 | |
| 14 | 17 | 25 - 23 | +2 | 19 | |
| 14 | 17 | 21 - 23 | -2 | 20 | |
| 15 | 17 | 21 - 25 | -4 | 19 | |
| 15 | 17 | 21 - 27 | -6 | 19 | |
| 16 | 17 | 19 - 30 | -11 | 16 | |
| 17 | 17 | 21 - 30 | -9 | 18 | |
| 17 | 17 | 22 - 38 | -16 | 12 | |
| 18 | 17 | 9 - 30 | -21 | 9 | |
| 18 | 17 | 18 - 25 | -7 | 16 |
So sánh
53Trận đấu34
78Ghi được36
60Thủng lưới58
1.47Bàn thắng mỗi trận1.06
17Giữ sạch lưới7
22Trên 2.5 bàn15
51Hiệp hai18