Veracruz vs Monterrey
Tỷ số chung cuộc: Veracruz 1-0 Monterrey tại Liga MX, 29 tháng 4, 2017. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Veracruz thắng 1, hòa 1, Monterrey thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Clausura · Vòng 16
- Trọng tài
- Marco Antonio Ortiz Nava, Mexico
- Phong độ
- LWDLL Veracruz
- LWLDL Monterrey
- 15' E. Arévalo · Á. Reyna 1-0
- 20' Jesus Molina
- HT1-0
- 46' ▲ E. Cardona ▼ J. Molina
- 53' Ivan Piris
- 56' ▲ J. Albín ▼ L. Velázquez
- 58' Fredy Hinestroza
- 69' ▲ J. Cristaldo ▼ Alfonso González
- 72' Edwin Cardona
- 73' ▲ J. Chiapas ▼ Á. Reyna
- 75' Egidio Arévalo Ríos
- 78' ▲ K. Álvarez ▼ F. Hinestroza
- 85' ▲ W. Ayoví ▼ L. Fuentes
- 89' Pedro Gallese
- 90' Ivan Piris
- 90' Ivan Piris
- FT1-0
Đội hình
- 1P. Gallese 6.8
- 23Leobardo López 7.2
- 20Jefferson Murillo 7.5
- 37M. Herrera 7.2
- 28J. Paganoni 7.2
- 17E. Arévalo ⚽ 8.0
- 8Á. Reyna ⇢ ▼ 73' 7.1
- 14C. Pellerano 7.5
- 39L. Velázquez ▼ 56' 6.9
- 40F. Hinestroza ▼ 78' 7.0
- 21A. Luna 6.9
Dự bị 7
- 10J. Albín ▲ 56' 6.7
- 25J. Chiapas ▲ 73' 6.4
- 30K. Álvarez ▲ 78' 6.6
- 11M. Bravo
- 13Melitón Hernández
- 15E. Herrera
- 18E. Andrade
- 1H. González 6.7
- 15J. Basanta 7.0
- 18L. Fuentes ▼ 85' 6.6
- 4I. Piris 6.2
- 3C. Montes 6.6
- 21J. Molina ▼ 46' 6.4
- 13C. Sánchez 6.5
- 16C. Ortiz 6.5
- 14Alfonso González ▼ 69' 6.7
- 9A. De Nigris 6.3
- 23Y. Chará 6.6
Dự bị 7
- 10E. Cardona ▲ 46' 6.2
- 11J. Cristaldo ▲ 69' 6.4
- 20W. Ayoví ▲ 85' 6.7
- 5W. Gargano
- 6E. Juárez
- 25N. Sánchez
- 30L. Cárdenas
Thống kê
03⚑5
⚑341
44%Kiểm soát bóng56%
8Dứt điểm9
4Trúng đích0
4Chệch đích4
2Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn5
5Phạt góc3
4Việt vị0
14Phạm lỗi18
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua3
357Chuyền bóng443
268Chuyền chính xác350
75%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 25 - 13 | +12 | 33 | |
| 4 | 17 | 21 - 17 | +4 | 28 | |
| 7 | 17 | 26 - 12 | +14 | 25 | |
| 9 | 17 | 19 - 19 | 0 | 24 | |
| 9 | 17 | 30 - 21 | +9 | 25 | |
| 10 | 17 | 16 - 16 | 0 | 24 | |
| 10 | 17 | 22 - 21 | +1 | 24 | |
| 12 | 17 | 16 - 21 | -5 | 21 | |
| 13 | 17 | 28 - 34 | -6 | 20 | |
| 14 | 17 | 25 - 23 | +2 | 19 | |
| 14 | 17 | 21 - 23 | -2 | 20 | |
| 15 | 17 | 21 - 25 | -4 | 19 | |
| 15 | 17 | 21 - 27 | -6 | 19 | |
| 16 | 17 | 19 - 30 | -11 | 16 | |
| 17 | 17 | 21 - 30 | -9 | 18 | |
| 17 | 17 | 22 - 38 | -16 | 12 | |
| 18 | 17 | 9 - 30 | -21 | 9 | |
| 18 | 17 | 18 - 25 | -7 | 16 |
So sánh
34Trận đấu36
36Ghi được57
58Thủng lưới45
1.06Bàn thắng mỗi trận1.58
7Giữ sạch lưới8
15Trên 2.5 bàn16
18Hiệp hai32