Gzira United vs Valletta F.C.
Tỷ số chung cuộc: Gzira United 0-3 Valletta F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 23 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gzira United thắng 0, hòa 5, Valletta F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Vòng 2
- Phong độ
- LLLLD Gzira United
- WLWWD Valletta F.C.
- 22' Maxuell Samurai
- 35' S. Radic
- 45'+3 A. Pllana
- HT0-0
- 46' ▲ E. Bicakcic ▼ S. Radic
- 46' ▲ Alex Tanque ▼ B. Gomes
- 46' ▲ K. Ewurum ▼ B. Paiber
- 52' Goal Disallowed - video review
- 64' ▲ D. Djadjo ▼ Maxuell Samurai
- 65' 0-1 A. Zammit
- 74' ▲ F. Maio ▼ J. Farias
- 76' ▲ R. Prsa ▼ A. Zammit
- 78' P. Sekulovic
- 83' 0-2 R. Prsa
- 84' ▲ D. Farrugia ▼ A. Borg
- 85' ▲ N. Joyce ▼ D. Xuereb
- 85' ▲ A. De Flavia ▼ D. Abela
- 86' ▲ N. Micallef ▼ M. Ellul
- 90' 0-3 Thaylor
- FT0-3
Đội hình
- 33E. Colombo
- 2A. Pllana
- 5D. Abela ▼ 85'
- 6A. Borg ▼ 84'
- 7Luisinho
- 8B. Borg
- 10Maxuell Samurai ▼ 64'
- 22M. Van de Bovenkamp
- 30D. Xuereb ▼ 85'
- 32J. Farias ▼ 74'
- 44Saldanha
Dự bị 9
- 1K. Sargent
- 4N. Joyce ▲ 85'
- 11D. Farrugia ▲ 84'
- 15J. Pena Serna
- 17A. De Flavia ▲ 85'
- 23D. Djadjo ▲ 64'
- 27F. Maio ▲ 74'
- 77K. Pace
- 19A. Previ
- 90Maringa Adilson
- 3M. Ellul ▼ 86'
- 8A. Zammit ▼ 76'
- 9B. Gomes ▼ 46'
- 10B. Paiber ▼ 46'
- 11J. Azzopardi
- 19D. Tavares
- 23P. Sekulovic
- 33E. Mbende
- 55S. Radic ▼ 46'
- 77Thaylor
Dự bị 11
- 13L. Frendo
- 4E. Bicakcic ▲ 46'
- 5S. Chetcuti
- 21R. Prsa ▲ 76'
- 24J. Baldacchino
- 28M. P. Grech
- 32Alex Tanque ▲ 46'
- 44N. Micallef ▲ 86'
- 80K. Ewurum ▲ 46'
- 94M. Morello
- 98Z. Formosa
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 10 - 5 | +5 | 11 | |
| 2 | 5 | 12 - 6 | +6 | 10 | |
| 3 | 5 | 12 - 7 | +5 | 10 | |
| 4 | 5 | 7 - 5 | +2 | 10 | |
| 5 | 5 | 7 - 7 | 0 | 9 | |
| 6 | 5 | 9 - 6 | +3 | 8 | |
| 7 | 5 | 7 - 4 | +3 | 7 | |
| 8 | 5 | 5 - 5 | 0 | 7 | |
| 9 | 5 | 4 - 5 | -1 | 5 | |
| 10 | 5 | 5 - 7 | -2 | 5 | |
| 11 | 5 | 2 - 13 | -11 | 1 | |
| 12 | 5 | 1 - 11 | -10 | 0 |
Premier League (First stage - Top 6)
So sánh
8Trận đấu9
4Ghi được17
15Thủng lưới14
0.5Bàn thắng mỗi trận1.89
2Giữ sạch lưới3
4Trên 2.5 bàn7
4Hiệp hai12