Gzira United vs Valletta F.C.
Tỷ số chung cuộc: Gzira United 1-1 Valletta F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 4 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gzira United thắng 0, hòa 5, Valletta F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Vòng 7
- Sân vận động
- MFA Centenary Stadium, Ta'Qali
- Phong độ
- LLLLD Gzira United
- WLWWD Valletta F.C.
- 13' Thaylor Lubanzadio 1-0
- 45'+1 F. Vega
- HT1-0
- 46' ▲ A. Borg ▼ J. Mendoza
- 55' Macula
- 55' ▲ Diego Cardoso ▼ S. Alfred
- 57' B. Paiber
- 69' ▲ L. Šušnjara ▼ C. Gauci
- 71' B. T. Lubanzadio Aldama
- 86' 1-1 F. Falcone11m
- 87' Diego Cardoso
- 88' ▲ G. Essaka ▼ B. Borg
- 89' ▲ J. Azzopardi ▼ D. Garba
- FT1-1
Đội hình
- D. Žarkov
- Marcelo Dias
- Thiaguinho
- F. Romero
- Gabriel Mentz
- B. Borg ▼ 88'
- L. Riascos
- Thaylor Lubanzadio
- Z. Scerri
- J. Mendoza ▼ 46'
- Macula
Dự bị 11
- A. Borg ▲ 46'
- G. Essaka ▲ 88'
- C. Abdilla
- Carlos Chabá
- D. Cassar
- Ewertton
- H. Kabar
- I. Ellul
- M. Alouzi
- M. Pace
- N. Taliana
- J. Galea
- E. Ruiz
- F. Vega
- N. Micallef
- Victor Luiz
- C. Gauci ▼ 69'
- B. Paiber
- S. Ferraris
- S. Alfred ▼ 55'
- F. Falcone
- D. Garba ▼ 89'
Dự bị 11
- Diego Cardoso ▲ 55'
- L. Šušnjara ▲ 69'
- J. Azzopardi ▲ 89'
- D. Quintero
- K. Baldacchino
- K. Conti
- S. MacKay
- Y. Cini
- Z. Barbara
- M. Simmons
- P. Ohaka
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 61 - 16 | +45 | 62 | |
| 2 | 26 | 53 - 19 | +34 | 57 | |
| 3 | 26 | 34 - 12 | +22 | 50 | |
| 4 | 26 | 40 - 23 | +17 | 43 | |
| 5 | 26 | 28 - 27 | +1 | 36 | |
| 6 | 26 | 32 - 35 | -3 | 35 | |
| 7 | 26 | 29 - 28 | +1 | 35 | |
| 8 | 26 | 26 - 28 | -2 | 34 | |
| 9 | 26 | 38 - 33 | +5 | 33 | |
| 10 | 26 | 19 - 32 | -13 | 31 | |
| 11 | 26 | 25 - 41 | -16 | 30 | |
| 12 | 26 | 26 - 31 | -5 | 27 | |
| 13 | 26 | 17 - 50 | -33 | 16 | |
| 14 | 26 | 14 - 67 | -53 | 6 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu28
55Ghi được34
46Thủng lưới34
1.49Bàn thắng mỗi trận1.21
12Giữ sạch lưới6
18Trên 2.5 bàn9
35Hiệp hai22