Hamrun Spartans
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Marsaxlokk F.C.

Hamrun Spartans vs Marsaxlokk F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hamrun Spartans 1-3 Marsaxlokk F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 14 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamrun Spartans thắng 4, hòa 1, Marsaxlokk F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · First Stage - Top 6 · Vòng 13
Phong độ
LLLDW Hamrun Spartans
LDWWD Marsaxlokk F.C.
  1. 19' 0-1 J. Tsoumou
  2. 32' M. Garcia
  3. 44' 0-2 J. Minala
  4. 45' N. Koffi 1-2
  5. HT1-2
  6. 46' N. Micallef R. Camenzuli
  7. 46' S. Smajlagic J. Mbong
  8. 46' D. Simkus S. Thioune
  9. 59' Weder
  10. 59' 1-3 Weder
  11. 62' M. Hadzi A. Coric
  12. 68' N. Micallef
  13. 72' Rafael Compri O. Bjelicic
  14. 77' J. Ghio A. Majok
  15. 80' Marcelo Santos J. Tsoumou
  16. 90' Yellow Card
  17. 90'+4 E. Attard Dodo
  18. 90'+4 J. Vella U. Arias
  19. FT1-3

Đội hình

Hamrun Spartans HLV: Giacomo Modica
  1. 98Celio
  2. 5S. Xerri
  3. 7S. Attard
  4. 8M. Garcia
  5. 9S. Thioune▼ 46'
  6. 10J. Mbong▼ 46'
  7. 19N. Koffi
  8. 24A. Coric▼ 62'
  9. 27O. Bjelicic▼ 72'
  10. 91Emerson
  11. 94R. Camenzuli▼ 46'

Dự bị 11

  1. 1H. Bonello
  2. 12M. Camilleri
  3. 2Rafael Compri▲ 72'
  4. 3N. Micallef▲ 46'
  5. 4J. Cassar
  6. 14S. Smajlagic▲ 46'
  7. 16S. Camilleri
  8. 20J. Cadjenovic
  9. 33D. Simkus▲ 46'
  10. 55K. Vella
  11. 77M. Hadzi▲ 62'
Marsaxlokk F.C. HLV: Vincenzo Potenza
  1. 22C. Mafoumbi
  2. 3Weder
  3. 5E. Pepe
  4. 6N. Muscat
  5. 9J. Tsoumou▼ 80'
  6. 10U. Arias▼ 90'
  7. 11J. C. Corbalan
  8. 17Dodo▼ 90'
  9. 25J. Minala
  10. 27L. Aguirre
  11. 99A. Majok▼ 77'

Dự bị 11

  1. 56P. Sanchez
  2. 4O. El Hasni
  3. 7N. Portelli
  4. 8J. Ghio▲ 77'
  5. 14E. Attard▲ 90'
  6. 15I. Borg
  7. 18A. Barbara
  8. 21J. Vella▲ 90'
  9. 23T. Caruana
  10. 26M. Maniscalco
  11. 95Marcelo Santos▲ 80'

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Floriana F.C.
16 23 - 15 +8 33
3
Hamrun Spartans
16 26 - 11 +15 28
5
Marsaxlokk F.C.
16 20 - 16 +4 25
5
Valletta F.C.
11 16 - 7 +9 17
7
Sliema Wanderers F.C.
11 10 - 11 -1 16
8
Birkirkara F.C.
11 12 - 12 0 13
8
Gzira United
11 14 - 18 -4 13
9
Hibernians F.C.
11 11 - 17 -6 11
10
Zabbar St. Patrick
11 11 - 14 -3 10
11
Naxxar Lions
11 10 - 18 -8 5
12
Mosta
11 7 - 24 -17 4
12
Tarxien Rainbows
11 8 - 21 -13 5
Relegation Round

So sánh

48Trận đấu36
66Ghi được46
49Thủng lưới41
1.38Bàn thắng mỗi trận1.28
21Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn18
39Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu