Hamrun Spartans vs Marsaxlokk F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hamrun Spartans 2-3 Marsaxlokk F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 2 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamrun Spartans thắng 4, hòa 1, Marsaxlokk F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Opening · Vòng 10
- Sân vận động
- Tony Bezzina Stadium, Paola
- Phong độ
- LLLDW Hamrun Spartans
- LDWWD Marsaxlokk F.C.
- 28' Raphael Lopes
- 38' 0-1 Yuri
- HT0-1
- 53' N. Radjen
- 54' J. Mbong11m 1-1
- 56' 1-2 Yuri11m
- 61' ▲ Talison ▼ D. Letherby
- 63' 1-3 J. Quitongo
- 65' ▲ Vitão ▼ Raphael Lopes
- 74' ▲ D. Bonnici ▼ Yuri
- 77' ▲ G. Vella ▼ S. Attard
- 77' ▲ M. Ellul ▼ R. Camenzuli
- 79' G. Vella 2-3
- 81' R. Prsa
- 89' M. Drobnjak
- 90'+4 M. Ellul
- 90'+4 ▲ J. Ghio ▼ N. Muscat
- 90'+4 ▲ L. López ▼ Alex Tanque
- 90'+4 ▲ Patrick Nonato ▼ J. Quitongo
- FT2-3
Đội hình
- H. Bonello
- S. Xerri
- Emerson Marcelina
- R. Camenzuli▼ 77'
- R. Prša
- Elionay
- D. Letherby▼ 61'
- J. Corbalan
- J. Mbong
- Raphael Lopes▼ 65'
- S. Attard▼ 77'
Dự bị 11
- Talison▲ 61'
- Vitão▲ 65'
- G. Vella▲ 77'
- M. Ellul▲ 77'
- Célio
- F. Bugeja
- K. Hili
- K. Scicluna
- Mayron
- S. Agius
- S. Borg
- M. Drobnjak
- L. Aguirre
- K. Micallef
- N. Rađen
- R. Scicluna
- E. Peña
- N. Muscat▼ 90'
- U. Arias
- Yuri▼ 74'
- J. Quitongo▼ 90'
- Alex Tanque▼ 90'
Dự bị 11
- D. Bonnici▲ 74'
- J. Ghio▲ 90'
- L. López▲ 90'
- Patrick Nonato▲ 90'
- A. Barbara
- J. Walker
- K. Dimech
- M. Cremona
- N. Galea
- R. Holzhauser
- S. Cassar
Thống kê
12
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 16 | 21 - 13 | +8 | 27 | |
| 5 | 17 | 23 - 14 | +9 | 25 | |
| 5 | 11 | 18 - 13 | +5 | 18 | |
| 6 | 11 | 15 - 8 | +7 | 17 | |
| 6 | 16 | 15 - 27 | -12 | 19 | |
| 7 | 11 | 17 - 17 | 0 | 17 | |
| 9 | 11 | 8 - 16 | -8 | 12 | |
| 9 | 11 | 13 - 16 | -3 | 12 | |
| 10 | 11 | 11 - 19 | -8 | 9 | |
| 11 | 11 | 7 - 21 | -14 | 7 | |
| 12 | 11 | 15 - 24 | -9 | 10 | |
| 12 | 11 | 12 - 27 | -15 | 4 |
Relegation Round
So sánh
43Trận đấu38
61Ghi được52
35Thủng lưới50
1.42Bàn thắng mỗi trận1.37
18Giữ sạch lưới9
16Trên 2.5 bàn20
33Hiệp hai30