Hamrun Spartans
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Marsaxlokk F.C.

Hamrun Spartans vs Marsaxlokk F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hamrun Spartans 1-2 Marsaxlokk F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 16 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamrun Spartans thắng 4, hòa 1, Marsaxlokk F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Vòng 21
Sân vận động
Ta'Qali National Stadium, Ta'Qali
Phong độ
LLLDW Hamrun Spartans
LDWWD Marsaxlokk F.C.
  1. 37' Eder
  2. 45'+1 J. Ghio
  3. HT0-0
  4. 51' J. Mbong
  5. 52' 0-1 Yuri11m
  6. 65' R. Prša N. Krstić
  7. 65' S. Paintsil Eder
  8. 67' L. Aguirre
  9. 76' D. Bonnici J. Ghio
  10. 80' Fernandinho
  11. 83' N. Portelli Fernandinho
  12. 83' S. Boakye Yuri
  13. 86' R. Prša 1-1
  14. 87' A. Obonogwu S. Akinbule
  15. 90'+3 M. Drobnjak
  16. 90'+5 1-2 S. Boakye
  17. FT1-2

Đội hình

Hamrun Spartans HLV: L. Zauri
  1. H. Bonello
  2. Christian Rutjens
  3. Emerson Marcelina
  4. N. Krstić ▼ 65'
  5. J. Corbalan
  6. Eder ▼ 65'
  7. U. Đuranović
  8. L. Montebello
  9. J. Mbong
  10. Jonny Robert
  11. Elionay

Dự bị 11

  1. R. Prša ▲ 65'
  2. S. Paintsil ▲ 65'
  3. F. Bugeja
  4. G. Mangion
  5. G. Vella
  6. J. Zerafa
  7. K. Vella
  8. O. Bjeličić
  9. T. Zammit
  10. Tom
  11. N. Grech
Marsaxlokk F.C. HLV: W. Muscat
  1. M. Drobnjak
  2. L. Aguirre
  3. K. Micallef
  4. N. Rađen
  5. Weder
  6. R. Scicluna
  7. N. Muscat
  8. J. Ghio ▼ 76'
  9. Fernandinho ▼ 83'
  10. Yuri ▼ 83'
  11. S. Akinbule ▼ 87'

Dự bị 11

  1. D. Bonnici ▲ 76'
  2. N. Portelli ▲ 83'
  3. S. Boakye ▲ 83'
  4. A. Obonogwu ▲ 87'
  5. A. Saliba
  6. A. Vaikainah
  7. Dall'Oca
  8. J. Walker
  9. K. Dimech
  10. M. Cremona
  11. M. Maniscalco

Thống kê

02
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hamrun Spartans
26 61 - 16 +45 62
2
Floriana F.C.
26 53 - 19 +34 57
3
Sliema Wanderers F.C.
26 34 - 12 +22 50
4
Marsaxlokk F.C.
26 40 - 23 +17 43
5
Birkirkara F.C.
26 28 - 27 +1 36
6
Naxxar Lions
26 32 - 35 -3 35
7
Hibernians F.C.
26 29 - 28 +1 35
8
Balzan FC
26 26 - 28 -2 34
9
Gzira United
26 38 - 33 +5 33
10
Mosta
26 19 - 32 -13 31
11
Santa Lucía
26 25 - 41 -16 30
12
Valletta F.C.
26 26 - 31 -5 27
13
Sirens
26 17 - 50 -33 16
14
Gudja United
26 14 - 67 -53 6
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu30
82Ghi được48
33Thủng lưới28
2.16Bàn thắng mỗi trận1.6
19Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn14
34Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu