Hamrun Spartans
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Valletta F.C.

Hamrun Spartans vs Valletta F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hamrun Spartans 1-1 Valletta F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 2 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamrun Spartans thắng 6, hòa 3, Valletta F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Vòng 19
Sân vận động
Ta'Qali National Stadium, Ta'Qali
Phong độ
LLLDW Hamrun Spartans
WWLWW Valletta F.C.
  1. 11' U. Djuranovic
  2. 11' E. Ruiz
  3. 22' N. Micallef
  4. 45'+4 U. Đuranović 1-0
  5. HT1-0
  6. 57' 1-1 B. Paiber11m
  7. 65' Jhonnattann
  8. 67' D. Garba A. Silas
  9. 67' M. Jezdimirović Jhonnattann
  10. 71' S. Dimech Diego Cardoso
  11. 73' J. Corbalan J. Mbong
  12. 73' S. Paintsil L. Montebello
  13. 74' F. Barrientos
  14. 78' Gonçalo Vieira J. Azzopardi
  15. 78' C. Gauci B. Paiber
  16. 78' S. Ferraris
  17. 82' Y. Nenov R. Prša
  18. FT1-1

Đội hình

Hamrun Spartans HLV: L. Zauri
  1. H. Bonello
  2. S. Borg
  3. Emerson Marcelina
  4. R. Camenzuli
  5. Eder
  6. U. Đuranović
  7. L. Montebello ▼ 73'
  8. J. Mbong ▼ 73'
  9. R. Prša ▼ 82'
  10. Jonny Robert
  11. Elionay

Dự bị 11

  1. J. Corbalan ▲ 73'
  2. S. Paintsil ▲ 73'
  3. Y. Nenov ▲ 82'
  4. Christian Rutjens
  5. F. Bugeja
  6. F. Marchetti
  7. G. Vella
  8. J. Zerafa
  9. K. Scicluna
  10. K. Vella
  11. N. Krstić
Valletta F.C. HLV: E. Potenza
  1. A. Guarnone
  2. E. Ruiz
  3. J. Bolaños
  4. N. Micallef
  5. Jhonnattann ▼ 67'
  6. F. Barrientos
  7. B. Paiber ▼ 78'
  8. S. Ferraris
  9. J. Azzopardi ▼ 78'
  10. A. Silas ▼ 67'
  11. Diego Cardoso ▼ 71'

Dự bị 11

  1. D. Garba ▲ 67'
  2. M. Jezdimirović ▲ 67'
  3. S. Dimech ▲ 71'
  4. C. Gauci ▲ 78'
  5. Gonçalo Vieira ▲ 78'
  6. K. Conti
  7. K. Ewurum
  8. K. Farrugia
  9. S. MacKay
  10. Z. Barbara
  11. J. Galea

Thống kê

01
50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hamrun Spartans
26 61 - 16 +45 62
2
Floriana F.C.
26 53 - 19 +34 57
3
Sliema Wanderers F.C.
26 34 - 12 +22 50
4
Marsaxlokk F.C.
26 40 - 23 +17 43
5
Birkirkara F.C.
26 28 - 27 +1 36
6
Naxxar Lions
26 32 - 35 -3 35
7
Hibernians F.C.
26 29 - 28 +1 35
8
Balzan FC
26 26 - 28 -2 34
9
Gzira United
26 38 - 33 +5 33
10
Mosta
26 19 - 32 -13 31
11
Santa Lucía
26 25 - 41 -16 30
12
Valletta F.C.
26 26 - 31 -5 27
13
Sirens
26 17 - 50 -33 16
14
Gudja United
26 14 - 67 -53 6
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu28
82Ghi được34
33Thủng lưới34
2.16Bàn thắng mỗi trận1.21
19Giữ sạch lưới6
24Trên 2.5 bàn9
34Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu