Balzan FC vs Valletta F.C.
Tỷ số chung cuộc: Balzan FC 0-0 Valletta F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 16 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Balzan FC thắng 1, hòa 4, Valletta F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Vòng 11
- Sân vận động
- Ta'Qali National Stadium, Ta'Qali
- Phong độ
- DLWWD Balzan FC
- WLWWD Valletta F.C.
- 22' ▲ Jhonnattann ▼ F. Falcone
- 36' Victor Luiz
- HT0-0
- 46' ▲ T. Caruana ▼ N. Braunović
- 61' I. Bozovic
- 68' ▲ P. Olawale ▼ A. Katanić
- 74' M. Raso
- 77' ▲ B. Hili ▼ R. Michibuchi
- 78' N. Micallef
- 90'+1 ▲ G. Farrugia ▼ I. Božović
- 90'+1 ▲ N. Žerjal ▼ S. Arab
- 90'+1 ▲ A. Silas ▼ S. Dimech
- FT0-0
Đội hình
- D. Golović
- I. Božović ▼ 90'
- S. Arab ▼ 90'
- M. Rašo
- André Prates
- P. Fenech
- Jake Grech I
- N. Braunović ▼ 46'
- R. Michibuchi ▼ 77'
- O. Awosanya
- A. Katanić ▼ 68'
Dự bị 11
- T. Caruana ▲ 46'
- P. Olawale ▲ 68'
- B. Hili ▲ 77'
- G. Farrugia ▲ 90'
- N. Žerjal ▲ 90'
- A. Andrejić
- E. Atkins
- Jake Grech II
- M. Grima
- M. Tanti
- R. Briffa
- J. Galea
- E. Ruiz
- J. Bolaños
- F. Vega
- N. Micallef
- Victor Luiz
- F. Barrientos
- B. Paiber
- S. Dimech ▼ 90'
- F. Falcone ▼ 22'
- D. Garba
Dự bị 11
- Jhonnattann ▲ 22'
- A. Silas ▲ 90'
- J. Azzopardi
- S. Ferraris
- Y. Cini
- Diego Cardoso
- K. Baldacchino
- K. Conti
- S. MacKay
- D. Agius
- A. Portelli
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 61 - 16 | +45 | 62 | |
| 2 | 26 | 53 - 19 | +34 | 57 | |
| 3 | 26 | 34 - 12 | +22 | 50 | |
| 4 | 26 | 40 - 23 | +17 | 43 | |
| 5 | 26 | 28 - 27 | +1 | 36 | |
| 6 | 26 | 32 - 35 | -3 | 35 | |
| 7 | 26 | 29 - 28 | +1 | 35 | |
| 8 | 26 | 26 - 28 | -2 | 34 | |
| 9 | 26 | 38 - 33 | +5 | 33 | |
| 10 | 26 | 19 - 32 | -13 | 31 | |
| 11 | 26 | 25 - 41 | -16 | 30 | |
| 12 | 26 | 26 - 31 | -5 | 27 | |
| 13 | 26 | 17 - 50 | -33 | 16 | |
| 14 | 26 | 14 - 67 | -53 | 6 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu28
34Ghi được34
37Thủng lưới34
1.03Bàn thắng mỗi trận1.21
12Giữ sạch lưới6
11Trên 2.5 bàn9
21Hiệp hai22