Balzan FC vs Valletta F.C.
Tỷ số chung cuộc: Balzan FC 1-3 Valletta F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 29 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Balzan FC thắng 1, hòa 4, Valletta F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Vòng 9
- Sân vận động
- MFA Centenary Stadium, Ta'Qali
- Trọng tài
- A. Sciriha
- Phong độ
- DLWWD Balzan FC
- WLWWD Valletta F.C.
- 12' 0-1 K. Bevis
- 36' M. Zlatkovic
- 36' U. Ljubomirac 1-1
- 41' E. Sala
- 43' Fewo
- HT1-1
- 52' ▲ S. Dimech ▼ C. Gauci
- 56' B. Paiber
- 60' ▲ A. Bradshaw ▼ A. Satariano
- 65' 1-2 O. Akpoveta
- 67' ▲ T. Caruana ▼ B. Paiber
- 68' A. Torres
- 72' ▲ Matheus ▼ M. Grima
- 79' ▲ B. Hili ▼ S. Arab
- 79' ▲ L. Mallia ▼ U. Ljubomirac
- 80' ▲ Flavio Carioca ▼ O. Akpoveta
- 87' N. Braunovic
- 89' M. Raso
- 90'+1 1-3 S. Dimech
- FT1-3
Đội hình
- J. Debono
- S. Arab ▼ 79'
- U. Ljubomirac ▼ 79'
- M. Zlatković
- M. Rašo
- P. Fenech
- N. Braunović
- M. Grima ▼ 72'
- B. Kaljević
- A. Satariano ▼ 60'
- Á. Quiñones
Dự bị 9
- A. Bradshaw ▲ 60'
- Matheus ▲ 72'
- B. Hili ▲ 79'
- L. Mallia ▲ 79'
- D. Torres
- J. Grech
- R. Briffa
- S. Jalu
- Zak Grech
- A. Guarnone
- R. Camilleri
- J. Borg
- B. Kamdem
- B. Paiber ▼ 67'
- E. Peña
- C. Gauci ▼ 52'
- E. Sala
- O. Akpoveta ▼ 80'
- J. Willy
- K. Bevis
Dự bị 9
- S. Dimech ▲ 52'
- T. Caruana ▲ 67'
- Flavio Carioca ▲ 80'
- A. Zammit
- C. Formosa
- J. N'Nomo
- L. Cremona
- S. MacKay
- Z. Barbara
Thống kê
04
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 45 - 10 | +35 | 69 | |
| 2 | 26 | 50 - 20 | +30 | 50 | |
| 3 | 26 | 46 - 19 | +27 | 48 | |
| 4 | 26 | 47 - 33 | +14 | 46 | |
| 5 | 26 | 45 - 37 | +8 | 46 | |
| 6 | 26 | 37 - 32 | +5 | 46 | |
| 7 | 26 | 30 - 26 | +4 | 37 | |
| 8 | 26 | 37 - 23 | +14 | 37 | |
| 9 | 26 | 25 - 32 | -7 | 33 | |
| 10 | 26 | 28 - 39 | -11 | 29 | |
| 11 | 26 | 28 - 38 | -10 | 25 | |
| 12 | 26 | 20 - 49 | -29 | 15 | |
| 13 | 26 | 21 - 58 | -37 | 14 | |
| 14 | 26 | 22 - 65 | -43 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu29
49Ghi được45
36Thủng lưới26
1.63Bàn thắng mỗi trận1.55
9Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn13
25Hiệp hai25