Balzan FC
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Valletta F.C.

Balzan FC vs Valletta F.C.

Tỷ số chung cuộc: Balzan FC 1-1 Valletta F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 23 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Balzan FC thắng 1, hòa 4, Valletta F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Relegation Round · Vòng 3
Sân vận động
Tony Bezzina Stadium, Paola
Trọng tài
S. Pace
Phong độ
DLWWD Balzan FC
WLWWD Valletta F.C.
  1. 2' A. Loof
  2. 11' R. Briffa J. Galea
  3. HT0-0
  4. 48' S. Dimech J. Borg
  5. 65' B. Kaljević M. Mijić
  6. 73' S. MacKay K. Tulimieri
  7. 75' U. Ljubomirac 1-0
  8. 79' H. Dilaver A. Zammit
  9. 86' B. Kaljevic
  10. 87' N. Frendo P. Fenech
  11. 90'+4 S. Cipriott
  12. 90'+4 R. Muscat
  13. 90' 1-1 M. Fontanella
  14. FT1-1

Đội hình

Balzan FC HLV: Luis Gutierrez
  1. J. Galea ▼ 11'
  2. N. Gulan
  3. U. Ljubomirac
  4. A. Loof
  5. M. Zlatković
  6. P. Fenech ▼ 87'
  7. M. Đurić
  8. M. Mijić ▼ 65'
  9. A. Andrejić
  10. S. Cipriott
  11. M. Grima

Dự bị 9

  1. R. Briffa ▲ 11'
  2. B. Kaljević ▲ 65'
  3. N. Frendo ▲ 87'
  4. A. Bradshaw
  5. G. Camilleri
  6. J. Grech
  7. M. Johnson
  8. S. Arab
  9. S. Jalu
Valletta F.C. HLV: D. Dončić
  1. A. Guarnone
  2. J. Borg ▼ 48'
  3. R. Muscat
  4. E. Peña
  5. C. Gauci
  6. E. Sala
  7. K. Tulimieri ▼ 73'
  8. M. Fontanella
  9. Caio Prado
  10. A. Zammit ▼ 79'
  11. P. Akinpelu

Dự bị 9

  1. S. Dimech ▲ 48'
  2. S. MacKay ▲ 73'
  3. H. Dilaver ▲ 79'
  4. I. Micallef
  5. K. Fenech
  6. M. Sansone
  7. R. Camilleri
  8. Y. Cini
  9. K. Conti

Thống kê

03
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hibernians F.C.
22 39 - 18 +21 47
2
Floriana F.C.
22 36 - 19 +17 45
4
Hamrun Spartans
22 28 - 22 +6 35
5
Birkirkara F.C.
27 35 - 27 +8 41
5
Gzira United
22 39 - 33 +6 33
6
Gudja United
22 26 - 25 +1 29
7
Sirens
22 28 - 38 -10 27
8
Valletta F.C.
22 28 - 34 -6 26
9
Mosta
22 32 - 41 -9 25
10
Balzan FC
22 30 - 33 -3 23
11
Santa Lucía
22 28 - 38 -10 22
12
Sliema Wanderers F.C.
22 12 - 33 -21 12
Relegation Round

So sánh

32Trận đấu33
53Ghi được53
47Thủng lưới46
1.66Bàn thắng mỗi trận1.61
5Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn20
15Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu