Balzan FC vs Valletta F.C.
Tỷ số chung cuộc: Balzan FC 2-1 Valletta F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 19 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Balzan FC thắng 1, hòa 4, Valletta F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Vòng 13
- Sân vận động
- Ta'Qali National Stadium, Ta'Qali
- Trọng tài
- P. Farrugia
- Phong độ
- DLWWD Balzan FC
- WLWWD Valletta F.C.
- 5' K. Tulimieri
- 26' A. Andrejić 1-0
- 29' S. Cipriott
- 45' T. Caruana
- HT1-0
- 51' J. Arthur
- 53' I. Curjuric
- 55' ▲ H. Dilaver ▼ K. Tulimieri
- 55' ▲ Lucas Campos ▼ J. Arthur
- 55' ▲ M. Sansone ▼ T. Caruana
- 63' E. Sala
- 64' 1-1 M. Fontanella
- 72' ▲ Lecão ▼ M. Đurić
- 73' ▲ Caio Prado ▼ J. Zerafa
- 78' U. Ljubomirac
- 83' ▲ N. Frendo ▼ U. Ljubomirac
- 83' ▲ S. Jalu ▼ B. Kaljević
- 85' P. Fenech 2-1
- 90'+3 P. Fenech
- 90'+3 A. Guarnone
- 90'+3 ▲ A. Bradshaw ▼ A. Andrejić
- FT2-1
Đội hình
- J. Galea
- U. Ljubomirac ▼ 83'
- A. Loof
- M. Zlatković
- G. Camilleri
- P. Fenech
- M. Đurić ▼ 72'
- A. Andrejić ▼ 90'
- S. Cipriott
- M. Grima
- B. Kaljević ▼ 83'
Dự bị 9
- Lecão ▲ 72'
- N. Frendo ▲ 83'
- S. Jalu ▲ 83'
- A. Bradshaw ▲ 90'
- R. Briffa
- I. Buhagiar
- J. Grech
- N. Magri
- V. Vranješ
- A. Guarnone
- J. Zerafa ▼ 73'
- R. Camilleri
- J. Borg
- T. Caruana ▼ 55'
- I. Ćurjurić
- S. Dimech
- J. Arthur ▼ 55'
- E. Sala
- K. Tulimieri ▼ 55'
- M. Fontanella
Dự bị 9
- H. Dilaver ▲ 55'
- Lucas Campos ▲ 55'
- M. Sansone ▲ 55'
- Caio Prado ▲ 73'
- C. Gauci
- D. Deacon
- J. Micallef
- S. MacKay
- Y. Cini
Thống kê
03
60
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 39 - 18 | +21 | 47 | |
| 2 | 22 | 36 - 19 | +17 | 45 | |
| 4 | 22 | 28 - 22 | +6 | 35 | |
| 5 | 27 | 35 - 27 | +8 | 41 | |
| 5 | 22 | 39 - 33 | +6 | 33 | |
| 6 | 22 | 26 - 25 | +1 | 29 | |
| 7 | 22 | 28 - 38 | -10 | 27 | |
| 8 | 22 | 28 - 34 | -6 | 26 | |
| 9 | 22 | 32 - 41 | -9 | 25 | |
| 10 | 22 | 30 - 33 | -3 | 23 | |
| 11 | 22 | 28 - 38 | -10 | 22 | |
| 12 | 22 | 12 - 33 | -21 | 12 |
Relegation Round
So sánh
32Trận đấu33
53Ghi được53
47Thủng lưới46
1.66Bàn thắng mỗi trận1.61
5Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn20
15Hiệp hai36