Valletta F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Balzan FC

Valletta F.C. vs Balzan FC

Tỷ số chung cuộc: Valletta F.C. 1-0 Balzan FC tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 21 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valletta F.C. thắng 5, hòa 4, Balzan FC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Vòng 2
Sân vận động
Tony Bezzina Stadium, Paola
Trọng tài
F. Zammit
Phong độ
WLWWD Valletta F.C.
DLWWD Balzan FC
  1. 43' Lucas Campos 1-0
  2. 45'+1 Yellow Card
  3. HT1-0
  4. 46' M. Grima M. Đurić
  5. 46' Lecão B. Kaljević
  6. 53' Yellow Card
  7. 58' Yellow Card
  8. 60' Yellow Card
  9. 66' M. Sansone J. Zerafa
  10. 68' G. Camilleri S. Cipriott
  11. 74' E. Sala Lucas Campos
  12. 83' M. Zlatković P. Fenech
  13. 85' I. Micallef M. Fontanella
  14. 86' M. Jurdík Caio Prado
  15. 87' Yellow Card
  16. FT1-0

Đội hình

Valletta F.C. HLV: Tozé Mendes
  1. A. Guarnone
  2. J. Zerafa ▼ 66'
  3. R. Camilleri
  4. T. Caruana
  5. I. Ćurjurić
  6. E. Peña
  7. J. Arthur
  8. C. Gauci
  9. M. Fontanella ▼ 85'
  10. Lucas Campos ▼ 74'
  11. Caio Prado ▼ 86'

Dự bị 9

  1. M. Sansone ▲ 66'
  2. E. Sala ▲ 74'
  3. I. Micallef ▲ 85'
  4. M. Jurdík ▲ 86'
  5. D. Deacon
  6. J. Borg
  7. J. Micallef
  8. S. MacKay
  9. Y. Cini
Balzan FC HLV: M. Miller
  1. V. Vranješ
  2. S. Arab
  3. U. Ljubomirac
  4. M. Johnson
  5. A. Loof
  6. P. Fenech ▼ 83'
  7. M. Đurić ▼ 46'
  8. M. Mijić
  9. A. Andrejić
  10. S. Cipriott ▼ 68'
  11. B. Kaljević ▼ 46'

Dự bị 9

  1. M. Grima ▲ 46'
  2. Lecão ▲ 46'
  3. G. Camilleri ▲ 68'
  4. M. Zlatković ▲ 83'
  5. E. Atkins
  6. I. Buhagiar
  7. N. Frendo
  8. R. Briffa
  9. S. Bezzina

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hibernians F.C.
22 39 - 18 +21 47
2
Floriana F.C.
22 36 - 19 +17 45
4
Hamrun Spartans
22 28 - 22 +6 35
5
Birkirkara F.C.
27 35 - 27 +8 41
5
Gzira United
22 39 - 33 +6 33
6
Gudja United
22 26 - 25 +1 29
7
Sirens
22 28 - 38 -10 27
8
Valletta F.C.
22 28 - 34 -6 26
9
Mosta
22 32 - 41 -9 25
10
Balzan FC
22 30 - 33 -3 23
11
Santa Lucía
22 28 - 38 -10 22
12
Sliema Wanderers F.C.
22 12 - 33 -21 12
Relegation Round

So sánh

33Trận đấu32
53Ghi được53
46Thủng lưới47
1.61Bàn thắng mỗi trận1.66
7Giữ sạch lưới5
20Trên 2.5 bàn20
36Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu