Birkirkara F.C. vs Hibernians F.C.
Tỷ số chung cuộc: Birkirkara F.C. 5-0 Hibernians F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 2 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birkirkara F.C. thắng 5, hòa 2, Hibernians F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Vòng 23
- Sân vận động
- Ta'Qali National Stadium, Ta'Qali
- Trọng tài
- M. Spiteri
- Phong độ
- LWWLL Birkirkara F.C.
- LWLDL Hibernians F.C.
- 5' A. Ciolacu 1-0
- 21' A. Coppola 2-0
- 27' P. Mbong 3-0
- 29' Diakite
- 33' ▲ J. Grech ▼ Y. Muritala
- 38' P. Mbong 4-0
- 40' Lecao
- 40' K. Shaw
- HT4-0
- 46' ▲ Thaylor Lubanzadio ▼ F. Apap
- 58' A. Ciolacu 5-0
- 59' ▲ K. Tulimieri ▼ A. Ciolacu
- 72' ▲ J. Farrugia ▼ Y. Yankam
- 72' ▲ N. Micallef ▼ E. Cabrera
- 76' ▲ D. Vella ▼ G. Mensah
- 76' ▲ E. Herrera ▼ Robinho
- 80' ▲ K. Fenech ▼ P. Mbong
- 80' ▲ M. Gambin ▼ Denis Ribeiro
- 84' ▲ M. Vallejo ▼ Z. Grech
- FT5-0
Đội hình
- A. Sylla
- K. Zammit
- C. Attard
- A. Coppola
- O. Iorio
- Y. Yankam ▼ 72'
- S. Zibo
- A. Ciolacu ▼ 59'
- E. Cabrera ▼ 72'
- P. Mbong ▼ 80'
- Denis Ribeiro ▼ 80'
Dự bị 9
- K. Tulimieri ▲ 59'
- J. Farrugia ▲ 72'
- N. Micallef ▲ 72'
- K. Fenech ▲ 80'
- M. Gambin ▲ 80'
- E. Pepe
- G. Nava
- J. Valletta
- Lecão
- I. Koné
- A. Agius
- Gonzalo Llerena
- F. Apap ▼ 46'
- K. Shaw
- Z. Grech ▼ 84'
- B. Kristensen
- A. Diakité
- Robinho ▼ 76'
- G. Mensah ▼ 76'
- Y. Muritala ▼ 33'
Dự bị 9
- J. Grech ▲ 33'
- Thaylor Lubanzadio ▲ 46'
- D. Vella ▲ 76'
- E. Herrera ▲ 76'
- M. Vallejo ▲ 84'
- A. Borg
- I. Chukunyer
- J. Haber
- M. Bugeja
Thống kê
01
20
So sánh
36Trận đấu38
66Ghi được67
34Thủng lưới56
1.83Bàn thắng mỗi trận1.76
12Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn22
34Hiệp hai34