Birkirkara F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Hibernians F.C.

Birkirkara F.C. vs Hibernians F.C.

Tỷ số chung cuộc: Birkirkara F.C. 1-2 Hibernians F.C. tại FA Trophy, 18 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birkirkara F.C. thắng 5, hòa 2, Hibernians F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
FA Trophy · Final
Sân vận động
Ta'Qali National Stadium, Ta'Qali
Phong độ
LWWLL Birkirkara F.C.
LWLDL Hibernians F.C.
  1. 13' A. Coppola
  2. 15' 0-1 A. Martinis
  3. 17' Cordova
  4. 37' S. Alfred
  5. 40' Pedrao
  6. 44' B. Kristensen
  7. HT0-1
  8. 61' K. Reid N. Agius
  9. 65' Aléx Bruno Miullen
  10. 65' M. Ellul J. Degabriele
  11. 71' Khevin Fraga
  12. 72' Maxuell Samurai 1-1
  13. 77' D. Xuereb A. Silas
  14. 79' 1-2 K. Shaw
  15. 80' G. Yikpe P. Gaitán
  16. 90'+9 P. Sanchez
  17. 90'+4 F. Falcone Lucas Villela
  18. FT1-2

Đội hình

Birkirkara F.C. HLV: S. De Angelis
  1. G. Volpe
  2. L. Lacunza
  3. T. Papazov
  4. A. Coppola
  5. L. Cordova
  6. P. Gaitán ▼ 80'
  7. A. Satariano
  8. N. Micallef
  9. D. Makoma
  10. Maxuell Samurai
  11. N. Agius ▼ 61'

Dự bị 11

  1. K. Reid ▲ 61'
  2. G. Yikpe ▲ 80'
  3. A. Sandona
  4. D. Pullicino
  5. K. Sargent
  6. L. Bugeja
  7. L. Coulibaly
  8. L. Delicata
  9. M. Grech
  10. N. Cross
  11. S. Dimech
Hibernians F.C. HLV: B. Nišević
  1. P. Sánchez
  2. K. Shaw
  3. A. Martinis
  4. Pedrão
  5. Rui Bruno
  6. B. Kristensen
  7. Khevin
  8. A. Silas ▼ 77'
  9. J. Degabriele ▼ 65'
  10. Miullen ▼ 65'
  11. Lucas Villela ▼ 90'

Dự bị 11

  1. Aléx Bruno ▲ 65'
  2. M. Ellul ▲ 65'
  3. D. Xuereb ▲ 77'
  4. F. Falcone ▲ 90'
  5. H. Sacco
  6. I. Chukunyere
  7. J. Portelli
  8. L. Abela
  9. L. Caruana
  10. S. Sorokin
  11. T. Eviparker

Thống kê

11
50

So sánh

42Trận đấu38
62Ghi được57
36Thủng lưới42
1.48Bàn thắng mỗi trận1.5
18Giữ sạch lưới13
16Trên 2.5 bàn18
33Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu