Hibernians F.C. vs Birkirkara F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hibernians F.C. 0-2 Birkirkara F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 14 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Hibernians F.C. thắng 3, hòa 2, Birkirkara F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Opening · Vòng 4
- Sân vận động
- Ta'Qali National Stadium, Ta'Qali
- Phong độ
- LWLDL Hibernians F.C.
- LWWLL Birkirkara F.C.
- 9' B. Kristensen
- 45'+1 ▲ Óscar Siafá ▼ P. Mbong
- HT0-0
- 55' ▲ S. Dimech ▼ K. Zammit
- 68' 0-1 P. Gaitán
- 70' ▲ A. Silas ▼ D. Xuereb
- 81' Khevin Fraga
- 81' Miullen
- 81' ▲ A. Attard ▼ Kleiton
- 81' ▲ I. Chukunyere ▼ Aléx Bruno
- 81' ▲ Miullen ▼ F. Falcone
- 82' H. Sacco
- 82' A. Coppola
- 82' 0-2 Óscar Siafá
- 84' ▲ G. Yikpe ▼ Maxuell Samurai
- 84' ▲ N. Cross ▼ L. Lacunza
- FT0-2
Đội hình
- H. Sacco
- D. Xuereb▼ 70'
- K. Shaw
- Higor Gabriel
- Pedrão
- B. Kristensen
- Khevin
- Kleiton▼ 81'
- F. Falcone▼ 81'
- Aléx Bruno▼ 81'
- J. Degabriele
Dự bị 11
- A. Silas▲ 70'
- A. Attard▲ 81'
- I. Chukunyere▲ 81'
- Miullen▲ 81'
- I. Chetcuti
- J. Portelli
- K. Galea
- L. Caruana
- M. Ellul
- Pablo Sanchez
- T. Eviparker
- G. Volpe
- K. Zammit▼ 55'
- A. Sandoná
- M. Morello
- L. Lacunza▼ 84'
- A. Coppola
- P. Gaitán
- N. Micallef
- Maxuell Samurai▼ 84'
- A. Satariano
- P. Mbong▼ 45'
Dự bị 11
- Óscar Siafá▲ 45'
- S. Dimech▲ 55'
- G. Yikpe▲ 84'
- N. Cross▲ 84'
- A. Zammit
- K. Fenech
- K. Sargent
- Latón
- M. Micallef
- Maicon
- N. Agius
Thống kê
04
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 16 | 21 - 13 | +8 | 27 | |
| 5 | 17 | 23 - 14 | +9 | 25 | |
| 5 | 11 | 18 - 13 | +5 | 18 | |
| 6 | 11 | 15 - 8 | +7 | 17 | |
| 6 | 16 | 15 - 27 | -12 | 19 | |
| 7 | 11 | 17 - 17 | 0 | 17 | |
| 9 | 11 | 8 - 16 | -8 | 12 | |
| 9 | 11 | 13 - 16 | -3 | 12 | |
| 10 | 11 | 11 - 19 | -8 | 9 | |
| 11 | 11 | 7 - 21 | -14 | 7 | |
| 12 | 11 | 15 - 24 | -9 | 10 | |
| 12 | 11 | 12 - 27 | -15 | 4 |
Relegation Round
So sánh
38Trận đấu42
57Ghi được62
42Thủng lưới36
1.5Bàn thắng mỗi trận1.48
13Giữ sạch lưới18
18Trên 2.5 bàn16
30Hiệp hai33