FC Struga vs FK Vardar
Tỷ số chung cuộc: FC Struga 1-0 FK Vardar tại First League, 16 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Struga thắng 3, hòa 3, FK Vardar thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 3
- Phong độ
- DWLWW FC Struga
- LLWDW FK Vardar
- 26' F. Najdovski
- 26' G. Jankulov
- 27' P. Fall
- HT0-0
- 46' ▲ A. Zendelovski ▼ A. Rochi
- 46' ▲ M. Hamza ▼ A. Vosha
- 46' ▲ D. Todorovski ▼ D. Castaneda
- 58' ▲ M. Manevski ▼ B. Nikolov
- 58' ▲ D. Danev ▼ F. Cvetkovski
- 60' B. Bojku
- 60' ▲ H. Agamah ▼ M. Radeski
- 60' H. Maleski 1-0
- 68' ▲ E. Spahiu ▼ F. Najdovski
- 73' ▲ I. Puleio ▼ G. Zakaric
- 75' B. Shabani
- 77' A. Zendelovski
- 77' D. Babunski
- 78' E. Spahiu
- 80' ▲ A. Nuhija ▼ B. Shabani
- 86' ▲ F. Rochi ▼ Q. Ismajli
- 90'+6 D. Babunski11mhỏng 11m
- FT1-0
Đội hình
- 1A. Jovcevski
- 2A. Rochi▼ 46'
- 7A. Vosha▼ 46'
- 10B. Bojku
- 11B. Shabani▼ 80'
- 14M. Radeski▼ 60'
- 17P. Fall
- 28Q. Ismajli▼ 86'
- 29H. Maleski
- 30E. Belica
- 94L. Diako
Dự bị 10
- 44V. Vasilev
- 6A. Nuhija▲ 80'
- 8A. Zendelovski▲ 46'
- 9H. Agamah▲ 60'
- 13F. Rochi▲ 86'
- 15A. Demiri
- 20A. Aliji
- 21E. Ziba
- 27M. Hamza▲ 46'
- 77B. Ramadani
- 95D. Taleski
- 4M. Matic
- 5F. Najdovski▼ 68'
- 6D. Babunski
- 8B. Nikolov▼ 58'
- 9A. Omeragic
- 10G. Zakaric▼ 73'
- 14D. Velkovski
- 21G. Jankulov
- 27F. Cvetkovski▼ 58'
- 32D. Castaneda▼ 46'
Dự bị 11
- 1D. Dikovski
- 12M. Velkovski
- 3M. Manevski▲ 58'
- 17E. Spahiu▲ 68'
- 18N. Mishkovski
- 22D. Todorovski▲ 46'
- 23F. Duranski
- 30O. Jakov
- 34I. Puleio▲ 73'
- 49D. Danev▲ 58'
- 77B. Bajrami
Thống kê
04
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 14 - 5 | +9 | 15 | |
| 2 | 6 | 15 - 5 | +10 | 11 | |
| 3 | 5 | 10 - 3 | +7 | 10 | |
| 4 | 6 | 5 - 7 | -2 | 10 | |
| 5 | 5 | 11 - 7 | +4 | 7 | |
| 6 | 5 | 7 - 5 | +2 | 7 | |
| 7 | 5 | 4 - 9 | -5 | 7 | |
| 8 | 6 | 8 - 11 | -3 | 6 | |
| 9 | 6 | 3 - 10 | -7 | 3 | |
| 10 | 6 | 3 - 18 | -15 | 3 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) 1. MFL (Relegation) 2. MFL
So sánh
8Trận đấu10
27Ghi được19
4Thủng lưới17
3.38Bàn thắng mỗi trận1.9
5Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn5
16Hiệp hai13