Shkupi 1927 vs Akademija Pandev
Tỷ số chung cuộc: Shkupi 1927 1-3 Akademija Pandev tại First League, 7 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shkupi 1927 thắng 4, hòa 2, Akademija Pandev thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 16
- Sân vận động
- Stadion Čair, Skopje
- Phong độ
- LLLLL Shkupi 1927
- WDWWW Akademija Pandev
- 7' 0-1 E. Makic
- 17' 0-2 Z. Ivanovski
- 43' B. Velkov
- HT0-2
- 46' ▲ V. Enuz ▼ B. Mustafa
- 46' ▲ E. Akiku ▼ A. Mehmed
- 46' ▲ A. Osmani ▼ E. Kadri
- 46' ▲ A. Velkov ▼ B. Velkov
- 50' 0-3 M. Todorov
- 54' ▲ I. Fisnik ▼ S. Ferati
- 64' ▲ N. Velickovski ▼ F. Ndzengue
- 64' ▲ M. Stojilevski ▼ Z. Ivanovski
- 74' ▲ D. Ristovski ▼ L. Lukovic
- 75' ▲ M. Ristov ▼ L. Sadiku
- 81' ▲ I. Shirikj ▼ M. Todorov
- 85' E. Shuku 1-3
- 90'+3 M. Stojilevski
- FT1-3
Đội hình
- 13M. Sefer
- 6A. Bajrami
- 7S. Ferati ▼ 54'
- 11A. Mehmed ▼ 46'
- 14A. Ziberi
- 16L. Sadiku ▼ 75'
- 17J. Cvetkov
- 19E. Kadri ▼ 46'
- 21D. Adili
- 23B. Mustafa ▼ 46'
- 89E. Shuku
Dự bị 8
- 99M. Grote
- 2V. Enuz ▲ 46'
- 18N. Murati
- 22I. Fisnik ▲ 54'
- 33M. Ristov ▲ 75'
- 34A. Destani
- 38E. Akiku ▲ 46'
- 4A. Osmani ▲ 46'
- 1S. Vrgov
- 6S. Naumcheski
- 8M. Todorov ▼ 81'
- 9F. Ndzengue ▼ 64'
- 20Z. Ivanovski ▼ 64'
- 21L. Lukovic ▼ 74'
- 22F. Mihailov
- 32F. Antovski
- 33A. Arizankoski
- 88E. Makic
- 91B. Velkov ▼ 46'
Dự bị 9
- 82D. Iloski
- 3A. Velkov ▲ 46'
- 7N. Velickovski ▲ 64'
- 23F. Trawally
- 24M. Stojilevski ▲ 64'
- 26D. Ristovski ▲ 74'
- 28W. Hassan
- 29I. Shirikj ▲ 81'
- 77H. Drame
Thống kê
00
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 80 - 21 | +59 | 83 | |
| 2 | 33 | 67 - 30 | +37 | 74 | |
| 3 | 33 | 68 - 28 | +40 | 62 | |
| 4 | 33 | 59 - 36 | +23 | 53 | |
| 5 | 33 | 59 - 47 | +12 | 48 | |
| 6 | 33 | 50 - 53 | -3 | 46 | |
| 7 | 33 | 40 - 54 | -14 | 42 | |
| 8 | 33 | 41 - 42 | -1 | 40 | |
| 9 | 33 | 46 - 56 | -10 | 40 | |
| 10 | 33 | 42 - 57 | -15 | 34 | |
| 11 | 33 | 45 - 58 | -13 | 33 | |
| 12 | 33 | 15 - 130 | -115 | 1 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu42
20Ghi được55
140Thủng lưới69
0.53Bàn thắng mỗi trận1.31
1Giữ sạch lưới9
29Trên 2.5 bàn21
10Hiệp hai27