FK Sileks vs Shkupi 1927
Tỷ số chung cuộc: FK Sileks 2-1 Shkupi 1927 tại First League, 12 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Sileks thắng 6, hòa 3, Shkupi 1927 thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 14
- Sân vận động
- Gradski stadion Kratovo, Kratovo
- Phong độ
- DWLLL FK Sileks
- LLLLL Shkupi 1927
- 12' 0-1 K. Trapanovski
- 18' M. Nikolič 1-1
- 41' A. Kalanoski
- 41' A. Kalanoski 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ A. Adem ▼ Queven
- 50' I. Kuka
- 52' ▲ Niltinho ▼ A. Vosha
- 59' ▲ D. Serafimov ▼ H. Ramani
- 59' ▲ Dudu ▼ K. Toshevski
- 60' ▲ S. Milosavljević ▼ D. Zajić
- 74' ▲ M. Mladenovski ▼ B. Sheji
- 78' ▲ B. Rajkov ▼ M. Ristovski
- 79' K. Eftimov
- 79' D. Ilieski
- 83' A. Adem
- 85' D. Ilieski
- 88' ▲ D. Manasievski ▼ A. Kalanoski
- FT2-1
Đội hình
- M. Andov
- M. Nikolič
- K. Eftimov
- I. Šubert
- S. Lazarevikj
- V. Serafimovski
- M. Ristovski ▼ 78'
- D. Zajić ▼ 60'
- D. Poposki
- D. Angjeleski
- A. Kalanoski ▼ 88'
Dự bị 11
- S. Milosavljević ▲ 60'
- B. Rajkov ▲ 78'
- D. Manasievski ▲ 88'
- A. Ljamalari
- A. Petkoski
- D. Masevski
- G. Efremov
- L. Ignatov
- M. Nejkovski
- M. Velkovski
- P. Petrov
- A. Iljazi
- K. Toshevski ▼ 59'
- M. Pintér
- D. Ilieski
- B. Sheji ▼ 74'
- Queven ▼ 46'
- A. Diène
- H. Ramani ▼ 59'
- K. Trapanovski
- A. Vosha ▼ 52'
- I. Kuka
Dự bị 9
- A. Adem ▲ 46'
- Niltinho ▲ 52'
- D. Serafimov ▲ 59'
- Dudu ▲ 59'
- M. Mladenovski ▲ 74'
- A. Efremov
- A. Zlatkov
- K. Ackovski
- L. Abazi
Thống kê
02
31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 56 - 33 | +23 | 64 | |
| 2 | 33 | 55 - 27 | +28 | 64 | |
| 3 | 33 | 42 - 23 | +19 | 62 | |
| 4 | 33 | 41 - 40 | +1 | 44 | |
| 5 | 33 | 36 - 40 | -4 | 43 | |
| 6 | 33 | 34 - 33 | +1 | 42 | |
| 7 | 33 | 37 - 41 | -4 | 42 | |
| 8 | 33 | 29 - 34 | -5 | 42 | |
| 9 | 33 | 32 - 38 | -6 | 42 | |
| 10 | 33 | 28 - 43 | -15 | 37 | |
| 11 | 33 | 29 - 44 | -15 | 29 | |
| 12 | 33 | 27 - 50 | -23 | 28 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu51
48Ghi được81
57Thủng lưới37
1.12Bàn thắng mỗi trận1.59
9Giữ sạch lưới28
19Trên 2.5 bàn23
21Hiệp hai41