FC Swift Hesperange vs Victoria Rosport
Tỷ số chung cuộc: FC Swift Hesperange 3-0 Victoria Rosport tại BGL Ligue, 17 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Swift Hesperange thắng 6, hòa 4, Victoria Rosport thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 29
- Sân vận động
- Stade Alphonse Theis, Hesperange
- Phong độ
- LLLLL FC Swift Hesperange
- WDLLD Victoria Rosport
- HT0-0
- 51' N. Bochu · G. Herbin 1-0
- 56' F. Ninte Junior · I. El Foukhari 2-0
- 57' ▲ A. Ferreira ▼ F. Kyereh
- 57' ▲ D. Skuka ▼ C. Baudry
- 57' ▲ J. Villeneuve ▼ S. Trombini
- 58' N. Bochu · F. Ninte Junior 3-0
- 65' ▲ E. Erkus ▼ Y. Bouazzati
- 69' ▲ S. Goncalves ▼ J. Steinbach
- 70' ▲ M. Kaloga ▼ N. Bochu
- 79' ▲ A. Halimovic ▼ K. Marques
- 82' ▲ S. Drame ▼ F. Ninte Junior
- 82' ▲ M. Cisse ▼ M. Morabet
- 82' ▲ K. Bourtal ▼ I. El Foukhari
- 88' A. Halimovic
- FT3-0
Đội hình
- 2E. Cikotic
- 3I. El Foukhari ▼ 82'
- 6Y. Bouazzati ▼ 65'
- 11M. Morabet ▼ 82'
- 12E. Neves
- 14F. Ninte Junior ▼ 82'
- 24G. Herbin
- 26J. Prempeh
- 29P. Nguinda
- 42C. Kiambu
- 89N. Bochu ▼ 70'
Dự bị 7
- 5E. Erkus ▲ 65'
- 22S. Drame ▲ 82'
- 23M. Cisse ▲ 82'
- 28M. Kaloga ▲ 70'
- 78G. Tshiabuiye
- 91K. Bourtal ▲ 82'
- 99E. Iecle
- 2J. Faldey
- 6G. Rodrigues Fernandes
- 7K. Marques ▼ 79'
- 8R. Sousa
- 9F. Kyereh ▼ 57'
- 13B. Vogel
- 19S. Trombini ▼ 57'
- 20M. Brkljaca
- 25C. Baudry ▼ 57'
- 27J. Steinbach ▼ 69'
- 99B. Jiang
Dự bị 7
- 11S. Goncalves ▲ 69'
- 21L. Hubert
- 22N. Burger
- 65A. Halimovic ▲ 79'
- 77A. Ferreira ▲ 57'
- 78D. Skuka ▲ 57'
- 93J. Villeneuve ▲ 57'
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 70 - 27 | +43 | 65 | |
| 2 | 30 | 63 - 22 | +41 | 65 | |
| 3 | 30 | 51 - 24 | +27 | 60 | |
| 4 | 30 | 57 - 26 | +31 | 58 | |
| 5 | 30 | 59 - 38 | +21 | 58 | |
| 6 | 30 | 35 - 34 | +1 | 40 | |
| 7 | 30 | 48 - 50 | -2 | 40 | |
| 8 | 30 | 43 - 48 | -5 | 38 | |
| 9 | 30 | 35 - 56 | -21 | 36 | |
| 10 | 30 | 33 - 50 | -17 | 35 | |
| 11 | 30 | 44 - 47 | -3 | 34 | |
| 12 | 30 | 31 - 46 | -15 | 32 | |
| 13 | 30 | 29 - 44 | -15 | 31 | |
| 14 | 30 | 33 - 59 | -26 | 29 | |
| 15 | 30 | 26 - 49 | -23 | 25 | |
| 16 | 30 | 28 - 65 | -37 | 25 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) BGL Ligue (Relegation) Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu31
31Ghi được33
46Thủng lưới55
1.03Bàn thắng mỗi trận1.06
6Giữ sạch lưới7
15Trên 2.5 bàn19
21Hiệp hai21