FC Swift Hesperange vs Victoria Rosport
Tỷ số chung cuộc: FC Swift Hesperange 5-0 Victoria Rosport tại BGL Ligue, 15 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Swift Hesperange thắng 6, hòa 4, Victoria Rosport thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 6
- Sân vận động
- Stade Alphonse Theis, Hesperange
- Phong độ
- LLLLL FC Swift Hesperange
- LWDLL Victoria Rosport
- 8' B. Nouvier
- 12' Simão Martins 1-0
- 15' E. Brandenburger
- 20' E. Belameiri 2-0
- 33' J. Sierck
- 36' J. Sierckphản lưới 3-0
- HT3-0
- 46' ▲ J. Neves ▼ E. Brandenburger
- 46' ▲ J. Beke ▼ A. Ferreira
- 52' B. Kyerephản lưới 4-0
- 65' ▲ G. Rodrigues ▼ J. Soares
- 74' ▲ M. Loua ▼ B. Nouvier
- 74' ▲ A. Gboho ▼ E. Belameiri
- 74' ▲ F. David ▼ L. Correia
- 74' ▲ E. Cikotic ▼ N. Ekofo
- 75' ▲ P. Kabuya ▼ E. Carratala-Jiménez
- 81' ▲ J. Faldey ▼ J. Sierck
- 83' ▲ D. Sinani ▼ D. Stolz
- 90' M. Bouhmidi 5-0
- FT5-0
Đội hình
- N. Scheidweiler
- N. Ekofo ▼ 74'
- Simão Martins
- M. Lemeray
- L. Ferrara
- D. Stolz ▼ 83'
- J. Simon
- B. Nouvier ▼ 74'
- L. Correia ▼ 74'
- E. Belameiri ▼ 74'
- M. Bouhmidi
Dự bị 5
- M. Loua ▲ 74'
- A. Gboho ▲ 74'
- F. David ▲ 74'
- E. Cikotic ▲ 74'
- D. Sinani ▲ 83'
- N. Bürger
- B. Kyere
- E. Brandenburger ▼ 46'
- J. Soares ▼ 65'
- J. Steinbach
- J. Sierck ▼ 81'
- M. Bechtold
- B. Vogel
- K. Marques
- E. Carratala-Jiménez ▼ 75'
- A. Ferreira ▼ 46'
Dự bị 5
- J. Neves ▲ 46'
- J. Beke ▲ 46'
- G. Rodrigues ▲ 65'
- P. Kabuya ▲ 75'
- J. Faldey ▲ 81'
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 7 | +62 | 78 | |
| 2 | 30 | 62 - 23 | +39 | 60 | |
| 3 | 30 | 67 - 34 | +33 | 57 | |
| 4 | 30 | 50 - 22 | +28 | 57 | |
| 5 | 30 | 54 - 30 | +24 | 55 | |
| 6 | 30 | 56 - 34 | +22 | 54 | |
| 7 | 30 | 53 - 39 | +14 | 53 | |
| 8 | 30 | 41 - 48 | -7 | 42 | |
| 9 | 30 | 41 - 32 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 50 - 69 | -19 | 38 | |
| 11 | 30 | 29 - 45 | -16 | 34 | |
| 12 | 30 | 40 - 62 | -22 | 29 | |
| 13 | 30 | 37 - 61 | -24 | 29 | |
| 14 | 30 | 29 - 59 | -30 | 23 | |
| 15 | 30 | 18 - 78 | -60 | 13 | |
| 16 | 30 | 21 - 74 | -53 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu34
72Ghi được34
49Thủng lưới52
1.89Bàn thắng mỗi trận1
16Giữ sạch lưới9
24Trên 2.5 bàn15
31Hiệp hai26