Victoria Rosport vs FC Swift Hesperange
Tỷ số chung cuộc: Victoria Rosport 2-2 FC Swift Hesperange tại BGL Ligue, 7 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Victoria Rosport thắng 0, hòa 4, FC Swift Hesperange thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 15
- Sân vận động
- Party-Rent-Arena, Rosport
- Phong độ
- LWDLL Victoria Rosport
- LLLLL FC Swift Hesperange
- 20' M. Bechtold
- 31' M. Arslan · N. Burger 1-0
- 35' L. Lespinasse
- 36' E. Erkus
- 39' ▲ S. Trombini ▼ K. Marques
- 40' G. Herbin
- HT1-0
- 52' B. Vogel · F. Kyereh 2-0
- 58' J. Jusic
- 63' F. Kyereh
- 64' H. Savane
- 73' J. Faldey
- 73' ▲ A. Camdzic ▼ F. Kyereh
- 73' ▲ S. Drame ▼ L. Lespinasse
- 73' ▲ N. Bochu ▼ E. Erkus
- 80' ▲ M. Morabet ▼ G. Nsombi
- 81' 2-1 M. Kaloga
- 85' ▲ R. Sousa ▼ M. Arslan
- 85' ▲ G. Tshiabuiye ▼ H. Belliard
- 90' 2-2 H. Savane
- FT2-2
Đội hình
- 2J. Faldey
- 4M. Bechtold
- 6G. Rodrigues Fernandes
- 7K. Marques ▼ 39'
- 9F. Kyereh ▼ 73'
- 10M. Arslan ▼ 85'
- 13B. Vogel
- 17J. Jusic
- 22N. Burger
- 25C. Baudry
- 27J. Steinbach
Dự bị 7
- 8R. Sousa ▲ 85'
- 11S. Goncalves
- 19S. Trombini ▲ 39'
- 23M. Francois
- 78D. Skuka
- 80A. Camdzic ▲ 73'
- 99B. Jiang
- 3I. El Foukhari
- 5E. Erkus ▼ 73'
- 8H. Belliard ▼ 85'
- 9L. Lespinasse ▼ 73'
- 15H. Savane
- 21G. Nsombi ▼ 80'
- 24G. Herbin
- 26J. Prempeh
- 28M. Kaloga
- 36K. Skenderovic
- 40G. Dupire
Dự bị 7
- 2D. Lizardo
- 11M. Morabet ▲ 80'
- 12E. Neves
- 22S. Drame ▲ 73'
- 42C. Kiambu
- 78G. Tshiabuiye ▲ 85'
- 89N. Bochu ▲ 73'
Thống kê
04
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 70 - 27 | +43 | 65 | |
| 2 | 30 | 63 - 22 | +41 | 65 | |
| 3 | 30 | 51 - 24 | +27 | 60 | |
| 4 | 30 | 57 - 26 | +31 | 58 | |
| 5 | 30 | 59 - 38 | +21 | 58 | |
| 6 | 30 | 35 - 34 | +1 | 40 | |
| 7 | 30 | 48 - 50 | -2 | 40 | |
| 8 | 30 | 43 - 48 | -5 | 38 | |
| 9 | 30 | 35 - 56 | -21 | 36 | |
| 10 | 30 | 33 - 50 | -17 | 35 | |
| 11 | 30 | 44 - 47 | -3 | 34 | |
| 12 | 30 | 31 - 46 | -15 | 32 | |
| 13 | 30 | 29 - 44 | -15 | 31 | |
| 14 | 30 | 33 - 59 | -26 | 29 | |
| 15 | 30 | 26 - 49 | -23 | 25 | |
| 16 | 30 | 28 - 65 | -37 | 25 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) BGL Ligue (Relegation) Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu30
33Ghi được31
55Thủng lưới46
1.06Bàn thắng mỗi trận1.03
7Giữ sạch lưới6
19Trên 2.5 bàn15
21Hiệp hai21