FC Swift Hesperange vs Victoria Rosport
Tỷ số chung cuộc: FC Swift Hesperange 3-2 Victoria Rosport tại BGL Ligue, 20 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Swift Hesperange thắng 6, hòa 4, Victoria Rosport thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 3
- Sân vận động
- Stade Alphonse Theis, Hesperange
- Phong độ
- LLLLL FC Swift Hesperange
- LWDLL Victoria Rosport
- 10' D. Stolz 1-0
- 27' 1-1 G. Feltes
- 31' ▲ A. Ferreira ▼ Y. Kissi
- 39' R. Alioui 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ Gustavo ▼ C. Morren
- 56' ▲ G. Rodrigues ▼ B. Kyere-Mensah
- 60' R. Alioui11m 3-1
- 65' Y. Bouche
- 73' ▲ D. Spruds ▼ K. Marques
- 73' ▲ J. Neves ▼ A. Ferreira
- 73' ▲ Thiago Pato ▼ E. Carratala-Jiménez
- 74' ▲ L. Akhalaia ▼ R. Alioui
- 74' ▲ D. Sinani ▼ D. Stolz
- 74' ▲ M. Deville ▼ N. Ekofo
- 75' 3-2 A. Redekop
- 85' ▲ J. Prempeh ▼ R. Delgado
- FT3-2
Đội hình
- G. Dupire
- R. Delgado ▼ 85'
- C. Sacras
- N. Ekofo ▼ 74'
- Simão Martins
- D. Stolz ▼ 74'
- Jaime
- C. Couturier
- C. Morren ▼ 46'
- R. Alioui ▼ 74'
- P. Ayongo
Dự bị 5
- Gustavo ▲ 46'
- L. Akhalaia ▲ 74'
- D. Sinani ▲ 74'
- M. Deville ▲ 74'
- J. Prempeh ▲ 85'
- N. Bürger
- G. Feltes
- B. Kyere-Mensah ▼ 56'
- E. Brandenburger
- J. Steinbach
- Y. Kissi ▼ 31'
- M. Bechtold
- A. Redekop
- K. Marques ▼ 73'
- E. Carratala-Jiménez ▼ 73'
- Y. Bouché
Dự bị 5
- A. Ferreira ▲ 31'
- G. Rodrigues ▲ 56'
- D. Spruds ▲ 73'
- J. Neves ▲ 73'
- Thiago Pato ▲ 73'
Thống kê
00
01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 70 - 23 | +47 | 66 | |
| 2 | 30 | 66 - 35 | +31 | 61 | |
| 3 | 30 | 59 - 36 | +23 | 61 | |
| 4 | 30 | 54 - 35 | +19 | 55 | |
| 5 | 30 | 51 - 41 | +10 | 45 | |
| 6 | 30 | 40 - 38 | +2 | 44 | |
| 7 | 30 | 45 - 44 | +1 | 44 | |
| 8 | 30 | 48 - 47 | +1 | 39 | |
| 9 | 30 | 55 - 53 | +2 | 38 | |
| 10 | 30 | 46 - 58 | -12 | 38 | |
| 11 | 30 | 43 - 52 | -9 | 33 | |
| 12 | 30 | 33 - 57 | -24 | 32 | |
| 13 | 30 | 31 - 49 | -18 | 28 | |
| 14 | 30 | 33 - 61 | -28 | 28 | |
| 15 | 30 | 40 - 62 | -22 | 26 | |
| 16 | 30 | 36 - 59 | -23 | 25 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu33
99Ghi được46
56Thủng lưới50
2.11Bàn thắng mỗi trận1.39
12Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn20
54Hiệp hai27