Victoria Rosport vs FC Swift Hesperange
Tỷ số chung cuộc: Victoria Rosport 1-1 FC Swift Hesperange tại BGL Ligue, 8 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Victoria Rosport thắng 0, hòa 4, FC Swift Hesperange thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 20
- Sân vận động
- Party-Rent-Arena, Rosport
- Phong độ
- LWDLL Victoria Rosport
- LLLLL FC Swift Hesperange
- 29' E. Brandenburger
- 30' 0-1 D. Stolz11m
- HT0-1
- 46' ▲ E. Carratala-Jiménez ▼ J. Dossou
- 46' ▲ A. Gboho ▼ F. David
- 56' J. Steinbach11m 1-1
- 68' ▲ E. Belameiri ▼ L. Correia
- 68' ▲ K. Skenderović ▼ C. Morren
- 83' E. Cikotic
- 85' ▲ A. Ferreira ▼ Y. Bouché
- 87' A. Zekaj
- 90'+2 J. Soares
- 90'+4 ▲ S. Trombini ▼ J. Steinbach
- 90'+2 ▲ Y. Jankovic ▼ N. Ekofo
- FT1-1
Đội hình
- N. Bürger
- B. Kyere
- E. Brandenburger
- J. Soares
- J. Steinbach ▼ 90'
- J. Sierck
- J. Faldey
- M. Bechtold
- B. Vogel
- J. Dossou ▼ 46'
- Y. Bouché ▼ 85'
Dự bị 3
- E. Carratala-Jiménez ▲ 46'
- A. Ferreira ▲ 85'
- S. Trombini ▲ 90'
- C. Konde Kiambu
- J. Prempeh
- R. Delgado
- P. N'Guinda
- N. Ekofo ▼ 90'
- D. Stolz
- C. Morren ▼ 68'
- L. Correia ▼ 68'
- A. Zekaj
- E. Cikotic
- F. David ▼ 46'
Dự bị 4
- A. Gboho ▲ 46'
- E. Belameiri ▲ 68'
- K. Skenderović ▲ 68'
- Y. Jankovic ▲ 90'
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 7 | +62 | 78 | |
| 2 | 30 | 62 - 23 | +39 | 60 | |
| 3 | 30 | 67 - 34 | +33 | 57 | |
| 4 | 30 | 50 - 22 | +28 | 57 | |
| 5 | 30 | 54 - 30 | +24 | 55 | |
| 6 | 30 | 56 - 34 | +22 | 54 | |
| 7 | 30 | 53 - 39 | +14 | 53 | |
| 8 | 30 | 41 - 48 | -7 | 42 | |
| 9 | 30 | 41 - 32 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 50 - 69 | -19 | 38 | |
| 11 | 30 | 29 - 45 | -16 | 34 | |
| 12 | 30 | 40 - 62 | -22 | 29 | |
| 13 | 30 | 37 - 61 | -24 | 29 | |
| 14 | 30 | 29 - 59 | -30 | 23 | |
| 15 | 30 | 18 - 78 | -60 | 13 | |
| 16 | 30 | 21 - 74 | -53 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu38
34Ghi được72
52Thủng lưới49
1Bàn thắng mỗi trận1.89
9Giữ sạch lưới16
15Trên 2.5 bàn24
26Hiệp hai31