Victoria Rosport vs FC Swift Hesperange
Tỷ số chung cuộc: Victoria Rosport 1-3 FC Swift Hesperange tại BGL Ligue, 18 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Victoria Rosport thắng 0, hòa 4, FC Swift Hesperange thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 17
- Sân vận động
- Party-Rent-Arena, Rosport
- Phong độ
- LWDLL Victoria Rosport
- LLLLL FC Swift Hesperange
- 11' 0-1 R. Holzhauser
- HT0-1
- 46' ▲ A. Danté ▼ M. Morabet
- 62' ▲ D. Spruds ▼ D. Sprūds
- 63' 0-2 R. Holzhauser
- 73' ▲ J. Neves ▼ B. Vogel
- 73' ▲ E. Carratala-Jiménez ▼ J. Amidon
- 81' J. Neves 1-2
- 83' ▲ M. Deville ▼ D. Sinani
- 89' ▲ N. Ekofo ▼ Y. Marques
- 90'+4 ▲ J. Prempeh ▼ B. Nouvier
- 90'+4 ▲ L. Akhalaia ▼ L. Ferrara
- 90'+3 1-3 Y. Lasme
- FT1-3
Đội hình
- N. Bürger
- E. Brandenburger
- J. Steinbach
- D. Sprūds ▼ 62'
- J. Amidon ▼ 73'
- M. Bechtold
- B. Vogel ▼ 73'
- A. Redekop
- G. Rodrigues
- A. El Idrissi
- Y. Bouché
Dự bị 3
- D. Spruds ▲ 62'
- J. Neves ▲ 73'
- E. Carratala-Jiménez ▲ 73'
- G. Dupire
- Jaime
- R. Delgado
- Y. Marques ▼ 89'
- Simão Martins
- L. Ferrara ▼ 90'
- R. Holzhauser
- B. Nouvier ▼ 90'
- M. Morabet ▼ 46'
- D. Sinani ▼ 83'
- Y. Lasme
Dự bị 5
- A. Danté ▲ 46'
- M. Deville ▲ 83'
- N. Ekofo ▲ 89'
- J. Prempeh ▲ 90'
- L. Akhalaia ▲ 90'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 70 - 23 | +47 | 66 | |
| 2 | 30 | 66 - 35 | +31 | 61 | |
| 3 | 30 | 59 - 36 | +23 | 61 | |
| 4 | 30 | 54 - 35 | +19 | 55 | |
| 5 | 30 | 51 - 41 | +10 | 45 | |
| 6 | 30 | 40 - 38 | +2 | 44 | |
| 7 | 30 | 45 - 44 | +1 | 44 | |
| 8 | 30 | 48 - 47 | +1 | 39 | |
| 9 | 30 | 55 - 53 | +2 | 38 | |
| 10 | 30 | 46 - 58 | -12 | 38 | |
| 11 | 30 | 43 - 52 | -9 | 33 | |
| 12 | 30 | 33 - 57 | -24 | 32 | |
| 13 | 30 | 31 - 49 | -18 | 28 | |
| 14 | 30 | 33 - 61 | -28 | 28 | |
| 15 | 30 | 40 - 62 | -22 | 26 | |
| 16 | 30 | 36 - 59 | -23 | 25 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu47
46Ghi được99
50Thủng lưới56
1.39Bàn thắng mỗi trận2.11
8Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn26
27Hiệp hai54